Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GKM
CTCP GKM Holdings
GKM Holdings Joint Stock Company
1.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại GKM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GKM theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,13%0,27%0,41%0,54%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.721 cổ phiếu GKM, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 15.705.397 cổ phiếu (49,96% vốn), khoảng 17 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,50% (2-10-2025), thấp nhất 0,04% (8-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GKM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,04%0,04%▲ +0,00 điểm %693
1 năm2-10-20250,50%0,04%▼ −0,47 điểm %-146.507
3 năm8-3-20220,06%0,04%▼ −0,03 điểm %-3.609

Sở hữu nước ngoài GKM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %11.72150%15.705.397
9-20260,04%■ 0,00 điểm %11.72150%15.705.397
8-20260,04%■ 0,00 điểm %11.72150%15.705.397
7-20260,04%▲ +0,00 điểm %11.72150%15.705.397
6-20260,04%■ 0,00 điểm %11.02850%15.706.090
5-20260,04%■ 0,00 điểm %11.02850%15.706.090
4-20260,04%▼ −0,24 điểm %11.02850%15.706.090
3-20260,27%▲ +0,10 điểm %86.02850%15.631.090
2-20260,18%▲ +0,01 điểm %56.02850%15.661.090
1-20260,17%■ 0,00 điểm %54.22850%15.662.890
12-20250,17%▼ −0,02 điểm %54.22850%15.662.890
11-20250,19%▼ −0,31 điểm %59.22850%15.657.890
10-20250,50%▲ +0,02 điểm %158.22850%15.558.890
9-20250,49%▲ +0,11 điểm %153.42850%15.563.690
8-20250,38%▲ +0,19 điểm %119.22850%15.597.890
7-20250,19%▲ +0,01 điểm %59.32850%15.657.790
6-20250,18%▼ −0,02 điểm %55.42850%15.661.690
5-20250,20%▲ +0,13 điểm %61.42850%15.655.690
3-20220,06%▲ +0,00 điểm %15.33050%11.891.620
2-20220,06%—14.73050%11.892.220

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.72100,04%15.705.397
1-10-202611.72100,04%15.705.397
30-9-202611.72100,04%15.705.397
29-9-202611.72100,04%15.705.397
28-9-202611.72100,04%15.705.397
25-9-202611.72100,04%15.705.397
24-9-202611.72100,04%15.705.397
23-9-202611.72100,04%15.705.397
22-9-202611.72100,04%15.705.397
21-9-202611.72100,04%15.705.397
18-9-202611.72100,04%15.705.397
17-9-202611.72100,04%15.705.397
16-9-202611.72100,04%15.705.397
15-9-202611.72100,04%15.705.397
14-9-202611.72100,04%15.705.397
11-9-202611.72100,04%15.705.397
10-9-202611.72100,04%15.705.397
9-9-202611.72100,04%15.705.397
8-9-202611.72100,04%15.705.397
7-9-202611.72100,04%15.705.397
4-9-202611.72100,04%15.705.397
3-9-202611.72100,04%15.705.397
28-8-202611.72100,04%15.705.397
27-8-202611.72100,04%15.705.397
26-8-202611.72100,04%15.705.397
25-8-202611.72100,04%15.705.397
24-8-202611.72100,04%15.705.397
21-8-202611.72100,04%15.705.397
20-8-202611.72100,04%15.705.397
19-8-202611.721—0,04%15.705.397

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GKM