Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GLT
CTCP Kỹ thuật Điện Toàn Cầu
Global Electrical Technology Corp.
21.700
▲ +100 (▲ +0,46%)

Room ngoại GLT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GLT theo thời gian

344 ngày
1,28%1,93%2,58%3,23%3,88%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 174.504 cổ phiếu GLT, tương đương 1,67% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 5.053.542 cổ phiếu (48,33% vốn), khoảng 110 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,70% (8-3-2022), thấp nhất 1,46% (23-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GLT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,67%1,67%▲ +0,00 điểm %202
1 tháng28-8-20261,67%1,67%▲ +0,00 điểm %202
3 tháng3-7-20261,46%1,67%▲ +0,21 điểm %21.502
1 năm2-10-20251,56%1,67%▲ +0,11 điểm %11.302
3 năm8-3-20223,70%1,67%▼ −2,03 điểm %-167.590

Sở hữu nước ngoài GLT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,67%▲ +0,00 điểm %174.50450%5.053.542
9-20261,67%▲ +0,00 điểm %174.50250%5.053.544
8-20261,67%▲ +0,20 điểm %174.30250%5.053.744
7-20261,46%■ 0,00 điểm %153.0020%-153.002
6-20261,46%■ 0,00 điểm %153.0020%-153.002
5-20261,46%■ 0,00 điểm %153.0020%-153.002
4-20261,46%▼ −0,02 điểm %153.0020%-153.002
3-20261,48%■ 0,00 điểm %155.2020%-155.202
2-20261,48%▼ −0,01 điểm %155.2020%-155.202
1-20261,49%▼ −0,05 điểm %156.2020%-156.202
12-20251,55%▼ −0,00 điểm %161.9020%-161.902
11-20251,55%▼ −0,01 điểm %162.0020%-162.002
10-20251,56%■ 0,00 điểm %163.2020%-163.202
9-20251,56%■ 0,00 điểm %163.2020%-163.202
8-20251,56%■ 0,00 điểm %163.2020%-163.202
7-20251,56%▼ −0,02 điểm %163.2020%-163.202
6-20251,59%■ 0,00 điểm %165.8020%-165.802
5-20251,59%▼ −2,12 điểm %165.8020%-165.802
3-20223,70%▲ +0,01 điểm %342.09449%4.183.764
2-20223,69%—340.99449%4.184.864

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026174.50401,67%5.053.542
1-10-2026174.504+21,67%5.053.542
30-9-2026174.502+2001,67%5.053.544
29-9-2026174.30201,67%5.053.744
28-9-2026174.30201,67%5.053.744
25-9-2026174.30201,67%5.053.744
24-9-2026174.30201,67%5.053.744
23-9-2026174.30201,67%5.053.744
22-9-2026174.30201,67%5.053.744
21-9-2026174.30201,67%5.053.744
18-9-2026174.30201,67%5.053.744
17-9-2026174.30201,67%5.053.744
16-9-2026174.30201,67%5.053.744
15-9-2026174.30201,67%5.053.744
14-9-2026174.30201,67%5.053.744
11-9-2026174.30201,67%5.053.744
10-9-2026174.30201,67%5.053.744
9-9-2026174.30201,67%5.053.744
8-9-2026174.30201,67%5.053.744
7-9-2026174.30201,67%5.053.744
4-9-2026174.30201,67%5.053.744
3-9-2026174.30201,67%5.053.744
28-8-2026174.30201,67%5.053.744
27-8-2026174.30201,67%5.053.744
26-8-2026174.30201,67%5.053.744
25-8-2026174.30201,67%5.053.744
24-8-2026174.30201,67%5.053.744
21-8-2026174.302+12.2001,67%5.053.744
20-8-2026162.102+9.1001,55%5.065.944
19-8-2026153.002—1,46%5.075.044

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GLT