Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HNR
CTCP Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội
Hanoi Liquor and Beverage Joint Stock Company
12.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HNR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HNR theo thời gian

344 ngày
44,57%45,07%45,57%46,07%46,57%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.113.513 cổ phiếu HNR, tương đương 45,57% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 686.487 cổ phiếu (3,43% vốn), khoảng 8 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HNR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202645,57%45,57%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202645,57%45,57%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202645,57%45,57%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202545,57%45,57%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-202245,57%45,57%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài HNR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
9-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
8-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
7-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
6-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
5-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
4-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
3-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
2-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
1-202645,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
12-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
11-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
10-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
9-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
8-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
7-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
6-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
5-202545,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
3-202245,57%■ 0,00 điểm %9.113.51349%686.487
2-202245,57%—9.113.51349%686.487

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.113.513045,57%686.487
1-10-20269.113.513045,57%686.487
30-9-20269.113.513045,57%686.487
29-9-20269.113.513045,57%686.487
28-9-20269.113.513045,57%686.487
25-9-20269.113.513045,57%686.487
24-9-20269.113.513045,57%686.487
23-9-20269.113.513045,57%686.487
22-9-20269.113.513045,57%686.487
21-9-20269.113.513045,57%686.487
18-9-20269.113.513045,57%686.487
17-9-20269.113.513045,57%686.487
16-9-20269.113.513045,57%686.487
15-9-20269.113.513045,57%686.487
14-9-20269.113.513045,57%686.487
11-9-20269.113.513045,57%686.487
10-9-20269.113.513045,57%686.487
9-9-20269.113.513045,57%686.487
8-9-20269.113.513045,57%686.487
7-9-20269.113.513045,57%686.487
4-9-20269.113.513045,57%686.487
3-9-20269.113.513045,57%686.487
28-8-20269.113.513045,57%686.487
27-8-20269.113.513045,57%686.487
26-8-20269.113.513045,57%686.487
25-8-20269.113.513045,57%686.487
24-8-20269.113.513045,57%686.487
21-8-20269.113.513045,57%686.487
20-8-20269.113.513045,57%686.487
19-8-20269.113.513—45,57%686.487

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HNR