Room ngoại HNR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài
Khối ngoại đang nắm
45,57%
Trần sở hữu
49%
Room còn lại
Còn 3,43% vốn
Số cổ phiếu còn được mua
686.487
Giá trị khối ngoại nắm
109 tỉ
Ngày hiệu lực
2-10-2026
Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HNR theo thời gian
344 ngàyPhần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.
Tóm tắt
Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.113.513 cổ phiếu HNR, tương đương 45,57% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 686.487 cổ phiếu (3,43% vốn), khoảng 8 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.
Khối ngoại tăng giảm sở hữu HNR theo khung thời gian
| Khung | Từ ngày | Tỉ lệ đầu | Tỉ lệ nay | Thay đổi | Số cp thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 25-9-2026 | 45,57% | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
| 1 tháng | 28-8-2026 | 45,57% | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
| 3 tháng | 3-7-2026 | 45,57% | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
| 1 năm | 2-10-2025 | 45,57% | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
| 3 năm | 8-3-2022 | 45,57% | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
Sở hữu nước ngoài HNR cuối mỗi tháng
| Tháng | Tỉ lệ | Thay đổi | Đang nắm (cp) | Trần | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 9-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 8-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 7-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 6-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 5-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 4-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 3-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 2-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 1-2026 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 12-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 11-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 10-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 9-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 8-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 7-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 6-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 5-2025 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 3-2022 | 45,57% | ■ 0,00 điểm % | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
| 2-2022 | 45,57% | — | 9.113.513 | 49% | 686.487 |
30 lần cập nhật gần nhất
| Ngày hiệu lực | Đang nắm (cp) | Thay đổi (cp) | Tỉ lệ | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 1-10-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 30-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 29-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 28-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 25-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 24-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 23-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 22-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 21-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 18-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 17-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 16-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 15-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 14-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 11-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 10-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 9-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 8-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 7-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 4-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 3-9-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 28-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 27-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 26-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 25-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 24-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 21-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 20-8-2026 | 9.113.513 | 0 | 45,57% | 686.487 |
| 19-8-2026 | 9.113.513 | — | 45,57% | 686.487 |
Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.
Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.
Dữ liệu khác của HNR
Giá lịch sử HNRGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh HNRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HNRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HNRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HNRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HNRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămTin và công bố HNRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HNRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
