Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HTV
CTCP Logistics Vicem
Logistics Vicem Joint Stock Company
12.000
▲ +600 (▲ +5,26%)

Room ngoại HTV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HTV theo thời gian

1258 ngày
5,08%7,73%10,39%13,04%15,69%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 761.963 cổ phiếu HTV, tương đương 5,81% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 14,96% (15-7-2021), thấp nhất 5,81% (25-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HTV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20265,81%5,81%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20265,81%5,81%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20265,82%5,81%▼ −0,00 điểm %-300
1 năm2-10-20255,84%5,81%▼ −0,02 điểm %-3.200
3 năm3-10-20237,85%5,81%▼ −2,03 điểm %-266.483

Sở hữu nước ngoài HTV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,81%■ 0,00 điểm %761.9630%-761.963
9-20265,81%■ 0,00 điểm %761.9630%-761.963
8-20265,81%▼ −0,00 điểm %761.9630%-761.963
7-20265,82%■ 0,00 điểm %762.2630%-762.263
6-20265,82%■ 0,00 điểm %762.2630%-762.263
5-20265,82%■ 0,00 điểm %762.2630%-762.263
4-20265,82%■ 0,00 điểm %762.2630%-762.263
3-20265,82%▼ −0,02 điểm %762.2630%-762.263
2-20265,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
1-20265,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
12-20255,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
11-20255,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
10-20255,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
9-20255,84%■ 0,00 điểm %765.1630%-765.163
8-20255,84%▼ −0,04 điểm %765.1630%-765.163
7-20255,88%▼ −0,00 điểm %770.3700%-770.370
6-20255,88%▼ −0,00 điểm %770.7700%-770.770
5-20255,89%▼ −0,01 điểm %771.2700%-771.270
4-20255,89%■ 0,00 điểm %772.2700%-772.270
3-20255,89%▼ −0,00 điểm %772.2700%-772.270
2-20255,90%▼ −0,01 điểm %772.7700%-772.770
1-20255,90%■ 0,00 điểm %773.4700%-773.470
12-20245,90%■ 0,00 điểm %773.4700%-773.470
11-20245,90%■ 0,00 điểm %773.4700%-773.470
10-20245,90%■ 0,00 điểm %773.4700%-773.470
9-20245,90%■ 0,00 điểm %773.47049%5.647.490
8-20245,90%■ 0,00 điểm %773.47049%5.647.490
7-20245,90%▼ −0,07 điểm %773.47049%5.647.490
6-20245,97%▲ +0,00 điểm %782.27049%5.638.690
5-20245,97%▲ +0,04 điểm %781.77049%5.639.190
4-20245,93%▼ −0,26 điểm %777.07049%5.643.890
3-20246,19%▼ −1,40 điểm %811.05649%5.609.904
2-20247,59%▼ −0,21 điểm %994.15649%5.426.804
1-20247,79%▼ −0,00 điểm %1.021.45649%5.399.504
12-20237,80%▼ −0,05 điểm %1.021.85649%5.399.104
11-20237,85%■ 0,00 điểm %1.028.25649%5.392.704
10-20237,85%▼ −0,00 điểm %1.028.25649%5.392.704
9-20237,85%▼ −0,04 điểm %1.028.44649%5.392.514
8-20237,88%▼ −0,65 điểm %1.033.14649%5.387.814
7-20238,53%▼ −0,59 điểm %1.117.84649%5.303.114
6-20239,12%▼ −0,33 điểm %1.195.24649%5.225.714
5-20239,45%▼ −0,93 điểm %1.237.98349%5.182.977
4-202310,38%▼ −0,34 điểm %1.359.98349%5.060.977
3-202310,72%▼ −0,15 điểm %1.404.28449%5.016.676
2-202310,87%▼ −0,14 điểm %1.424.43449%4.996.526
1-202311,01%▼ −0,26 điểm %1.443.13449%4.977.826
12-202211,27%▼ −0,12 điểm %1.476.73449%4.944.226
11-202211,39%▼ −0,02 điểm %1.492.47349%4.928.487
10-202211,40%▲ +0,10 điểm %1.494.47449%4.926.486
9-202211,30%▲ +0,14 điểm %1.480.77449%4.940.186
8-202211,16%▲ +0,47 điểm %1.461.97449%4.958.986
7-202210,69%▲ +0,20 điểm %1.400.27449%5.020.686
6-202210,48%▲ +0,52 điểm %1.373.87449%5.047.086
5-20229,97%▲ +0,55 điểm %1.306.07449%5.114.886
4-20229,41%▲ +0,46 điểm %1.233.57449%5.187.386
3-20228,95%▼ −0,23 điểm %1.172.77449%5.248.186
2-20229,18%▲ +0,08 điểm %1.202.37449%5.218.586
1-20229,10%▲ +0,11 điểm %1.191.97449%5.228.986
12-20218,99%▲ +0,01 điểm %1.177.47449%5.243.486
11-20218,97%▼ −5,63 điểm %1.175.97449%5.244.986
10-202114,60%▼ −0,13 điểm %1.913.77449%4.507.186
9-202114,73%▼ −0,17 điểm %1.930.27449%4.490.686
8-202114,90%▼ −0,06 điểm %1.952.04449%4.468.916
7-202114,96%—1.959.88449%4.461.076

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026761.96305,81%-761.963
1-10-2026761.96305,81%-761.963
30-9-2026761.96305,81%-761.963
29-9-2026761.96305,81%-761.963
28-9-2026761.96305,81%-761.963
25-9-2026761.96305,81%-761.963
24-9-2026761.96305,81%-761.963
23-9-2026761.96305,81%-761.963
22-9-2026761.96305,81%-761.963
21-9-2026761.96305,81%-761.963
18-9-2026761.96305,81%-761.963
17-9-2026761.96305,81%-761.963
16-9-2026761.96305,81%-761.963
15-9-2026761.96305,81%-761.963
14-9-2026761.96305,81%-761.963
11-9-2026761.96305,81%-761.963
10-9-2026761.96305,81%-761.963
9-9-2026761.96305,81%-761.963
8-9-2026761.96305,81%-761.963
7-9-2026761.96305,81%-761.963
4-9-2026761.96305,81%-761.963
3-9-2026761.96305,81%-761.963
28-8-2026761.96305,81%-761.963
27-8-2026761.96305,81%-761.963
26-8-2026761.96305,81%-761.963
25-8-2026761.963−3005,81%-761.963
24-8-2026762.26305,82%-762.263
21-8-2026762.26305,82%-762.263
20-8-2026762.26305,82%-762.263
19-8-2026762.263—5,82%-762.263

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HTV