Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KSD
CTCP Đầu tư DNA
DNA Investment Joint Stock Company
5.100
▲ +100 (▲ +2,00%)

Room ngoại KSD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KSD theo thời gian

344 ngày
24,96%25,13%25,29%25,46%25,62%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.001.002 cổ phiếu KSD, tương đương 25,01% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.878.998 cổ phiếu (23,99% vốn), khoảng 15 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 25,57% (8-3-2022), thấp nhất 25,01% (15-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KSD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202625,01%25,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202625,01%25,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202625,01%25,01%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202525,02%25,01%▼ −0,01 điểm %-1.100
3 năm8-3-202225,57%25,01%▼ −0,57 điểm %-67.898

Sở hữu nước ngoài KSD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202625,01%■ 0,00 điểm %3.001.00249%2.878.998
9-202625,01%■ 0,00 điểm %3.001.00249%2.878.998
8-202625,01%■ 0,00 điểm %3.001.00249%2.878.998
7-202625,01%■ 0,00 điểm %3.001.00249%2.878.998
6-202625,01%■ 0,00 điểm %3.001.00249%2.878.998
5-202625,01%▼ −0,01 điểm %3.001.00249%2.878.998
4-202625,02%■ 0,00 điểm %3.002.00249%2.877.998
3-202625,02%■ 0,00 điểm %3.002.00249%2.877.998
2-202625,02%■ 0,00 điểm %3.002.00249%2.877.998
1-202625,02%▼ −0,00 điểm %3.002.00249%2.877.998
12-202525,02%▲ +0,00 điểm %3.002.20249%2.877.798
11-202525,02%■ 0,00 điểm %3.002.10249%2.877.898
10-202525,02%■ 0,00 điểm %3.002.10249%2.877.898
9-202525,02%■ 0,00 điểm %3.002.10249%2.877.898
8-202525,02%▼ −0,00 điểm %3.002.10249%2.877.898
7-202525,02%▼ −0,27 điểm %3.002.30249%2.877.698
6-202525,29%■ 0,00 điểm %3.034.60249%2.845.398
5-202525,29%▼ −0,29 điểm %3.034.60249%2.845.398
3-202225,57%▲ +0,54 điểm %3.068.90049%2.811.100
2-202225,03%—3.003.90049%2.876.100

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.001.002025,01%2.878.998
1-10-20263.001.002025,01%2.878.998
30-9-20263.001.002025,01%2.878.998
29-9-20263.001.002025,01%2.878.998
28-9-20263.001.002025,01%2.878.998
25-9-20263.001.002025,01%2.878.998
24-9-20263.001.002025,01%2.878.998
23-9-20263.001.002025,01%2.878.998
22-9-20263.001.002025,01%2.878.998
21-9-20263.001.002025,01%2.878.998
18-9-20263.001.002025,01%2.878.998
17-9-20263.001.002025,01%2.878.998
16-9-20263.001.002025,01%2.878.998
15-9-20263.001.002025,01%2.878.998
14-9-20263.001.002025,01%2.878.998
11-9-20263.001.002025,01%2.878.998
10-9-20263.001.002025,01%2.878.998
9-9-20263.001.002025,01%2.878.998
8-9-20263.001.002025,01%2.878.998
7-9-20263.001.002025,01%2.878.998
4-9-20263.001.002025,01%2.878.998
3-9-20263.001.002025,01%2.878.998
28-8-20263.001.002025,01%2.878.998
27-8-20263.001.002025,01%2.878.998
26-8-20263.001.002025,01%2.878.998
25-8-20263.001.002025,01%2.878.998
24-8-20263.001.002025,01%2.878.998
21-8-20263.001.002025,01%2.878.998
20-8-20263.001.002025,01%2.878.998
19-8-20263.001.002—25,01%2.878.998

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KSD