Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MCC
CTCP Gạch ngói Cao cấp
High - Grade Brick - Tile Corporation
13.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MCC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MCC theo thời gian

344 ngày
0,08%0,08%0,08%0,08%0,08%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.053 cổ phiếu MCC, tương đương 0,08% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.453.847 cổ phiếu (48,92% vốn), khoảng 32 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,08% (15-2-2022), thấp nhất 0,08% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MCC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,08%0,08%▼ −0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài MCC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
9-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
8-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
7-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
6-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
5-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
4-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
3-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
2-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
1-20260,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
12-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
11-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
10-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
9-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
8-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
7-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
6-20250,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
5-20250,08%▼ −0,00 điểm %4.05349%2.453.847
3-20220,08%■ 0,00 điểm %4.05349%2.453.847
2-20220,08%—4.05349%2.453.847

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.05300,08%2.453.847
1-10-20264.05300,08%2.453.847
30-9-20264.05300,08%2.453.847
29-9-20264.05300,08%2.453.847
28-9-20264.05300,08%2.453.847
25-9-20264.05300,08%2.453.847
24-9-20264.05300,08%2.453.847
23-9-20264.05300,08%2.453.847
22-9-20264.05300,08%2.453.847
21-9-20264.05300,08%2.453.847
18-9-20264.05300,08%2.453.847
17-9-20264.05300,08%2.453.847
16-9-20264.05300,08%2.453.847
15-9-20264.05300,08%2.453.847
14-9-20264.05300,08%2.453.847
11-9-20264.05300,08%2.453.847
10-9-20264.05300,08%2.453.847
9-9-20264.05300,08%2.453.847
8-9-20264.05300,08%2.453.847
7-9-20264.05300,08%2.453.847
4-9-20264.05300,08%2.453.847
3-9-20264.05300,08%2.453.847
28-8-20264.05300,08%2.453.847
27-8-20264.05300,08%2.453.847
26-8-20264.05300,08%2.453.847
25-8-20264.05300,08%2.453.847
24-8-20264.05300,08%2.453.847
21-8-20264.05300,08%2.453.847
20-8-20264.05300,08%2.453.847
19-8-20264.053—0,08%2.453.847

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MCC