Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MCO
CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
BDC Vietnam Investment and Construction JSC
5.000
▼ −100 (▼ −1,96%)

Room ngoại MCO: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MCO theo thời gian

344 ngày
0,36%0,74%1,12%1,49%1,87%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.820 cổ phiếu MCO, tương đương 0,53% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.989.105 cổ phiếu (48,47% vốn), khoảng 10 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,76% (8-3-2022), thấp nhất 0,47% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MCO theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,53%0,53%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,54%0,53%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,57%0,53%▼ −0,04 điểm %-1.500
1 năm2-10-20250,61%0,53%▼ −0,08 điểm %-3.300
3 năm8-3-20221,76%0,53%▼ −1,23 điểm %-50.490

Sở hữu nước ngoài MCO cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,53%■ 0,00 điểm %21.82049%1.989.105
9-20260,53%▼ −0,00 điểm %21.82049%1.989.105
8-20260,54%▼ −0,03 điểm %22.02049%1.988.905
7-20260,57%■ 0,00 điểm %23.32049%1.987.605
6-20260,57%▲ +0,02 điểm %23.32049%1.987.605
5-20260,55%■ 0,00 điểm %22.62049%1.988.305
4-20260,55%■ 0,00 điểm %22.62049%1.988.305
3-20260,55%■ 0,00 điểm %22.62049%1.988.305
2-20260,55%▼ −0,05 điểm %22.62049%1.988.305
1-20260,60%▼ −0,02 điểm %24.62049%1.986.305
12-20250,62%▲ +0,01 điểm %25.62049%1.985.305
11-20250,61%■ 0,00 điểm %25.12049%1.985.805
10-20250,61%■ 0,00 điểm %25.12049%1.985.805
9-20250,61%▼ −0,20 điểm %25.12049%1.985.805
8-20250,81%▲ +0,21 điểm %33.32049%1.977.605
7-20250,60%▲ +0,14 điểm %24.82049%1.986.105
6-20250,47%■ 0,00 điểm %19.22049%1.991.705
5-20250,47%▼ −1,29 điểm %19.22049%1.991.705
3-20221,76%▲ +0,30 điểm %72.31049%1.938.615
2-20221,46%—60.01049%1.950.915

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.82000,53%1.989.105
1-10-202621.82000,53%1.989.105
30-9-202621.82000,53%1.989.105
29-9-202621.82000,53%1.989.105
28-9-202621.82000,53%1.989.105
25-9-202621.82000,53%1.989.105
24-9-202621.82000,53%1.989.105
23-9-202621.82000,53%1.989.105
22-9-202621.82000,53%1.989.105
21-9-202621.82000,53%1.989.105
18-9-202621.82000,53%1.989.105
17-9-202621.82000,53%1.989.105
16-9-202621.820−2000,53%1.989.105
15-9-202622.02000,54%1.988.905
14-9-202622.02000,54%1.988.905
11-9-202622.02000,54%1.988.905
10-9-202622.02000,54%1.988.905
9-9-202622.02000,54%1.988.905
8-9-202622.02000,54%1.988.905
7-9-202622.02000,54%1.988.905
4-9-202622.02000,54%1.988.905
3-9-202622.02000,54%1.988.905
28-8-202622.02000,54%1.988.905
27-8-202622.02000,54%1.988.905
26-8-202622.02000,54%1.988.905
25-8-202622.02000,54%1.988.905
24-8-202622.02000,54%1.988.905
21-8-202622.02000,54%1.988.905
20-8-202622.02000,54%1.988.905
19-8-202622.020—0,54%1.988.905

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MCO