Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MHC
CTCP MHC
MHC JOINT STOCK COMPANY
6.950
▼ −40 (▼ −0,57%)

Room ngoại MHC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MHC theo thời gian

1258 ngày
0,50%1,51%2,53%3,54%4,56%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 370.006 cổ phiếu MHC, tương đương 0,81% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,28% (9-11-2021), thấp nhất 0,78% (12-11-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MHC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,81%0,81%▼ −0,00 điểm %-300
1 tháng28-8-20260,81%0,81%▼ −0,00 điểm %-1.488
3 tháng3-7-20260,84%0,81%▼ −0,03 điểm %2.947
1 năm2-10-20251,11%0,81%▼ −0,30 điểm %-110.729
3 năm3-10-20232,55%0,81%▼ −1,73 điểm %-683.811

Sở hữu nước ngoài MHC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,81%■ 0,00 điểm %370.0060%-370.006
9-20260,81%▼ −0,00 điểm %370.0060%-370.006
8-20260,81%▼ −0,03 điểm %371.49449%21.996.412
7-20260,84%▼ −0,00 điểm %366.15949%20.937.236
6-20260,84%▼ −0,01 điểm %367.05949%20.936.336
5-20260,85%▼ −0,01 điểm %369.75949%20.933.636
4-20260,86%▼ −0,01 điểm %372.02749%20.931.368
3-20260,86%▲ +0,05 điểm %375.83249%20.927.563
2-20260,82%▼ −0,00 điểm %355.83549%20.947.560
1-20260,82%▲ +0,02 điểm %357.23549%20.946.160
12-20250,80%▼ −0,03 điểm %349.53549%20.953.860
11-20250,84%▼ −0,02 điểm %363.73549%20.939.660
10-20250,86%▼ −0,38 điểm %371.73549%20.931.660
9-20251,24%▲ +0,12 điểm %538.03549%20.765.360
8-20251,12%▲ +0,24 điểm %485.30549%20.818.090
7-20250,88%▲ +0,03 điểm %382.53049%20.920.865
6-20250,85%▼ −0,04 điểm %371.65349%20.931.742
5-20250,90%▲ +0,01 điểm %390.94949%20.912.446
4-20250,89%▼ −0,00 điểm %385.04949%20.918.346
3-20250,89%▼ −0,25 điểm %386.84949%20.916.546
2-20251,14%▼ −0,01 điểm %495.34949%20.808.046
1-20251,15%▲ +0,01 điểm %501.04949%20.802.346
12-20241,15%▼ −0,00 điểm %498.72149%20.804.674
11-20241,15%▼ −0,00 điểm %475.15849%19.814.254
10-20241,15%▲ +0,01 điểm %476.76149%19.812.651
9-20241,15%▲ +0,00 điểm %474.46149%19.814.951
8-20241,14%▼ −0,02 điểm %473.66149%19.815.751
7-20241,16%▼ −0,13 điểm %481.78549%19.807.627
6-20241,30%▼ −0,23 điểm %536.39649%19.753.016
5-20241,53%▼ −0,10 điểm %633.49649%19.655.916
4-20241,63%▼ −0,26 điểm %675.79649%19.613.616
3-20241,89%▲ +0,38 điểm %783.39649%19.506.016
2-20241,51%▼ −0,15 điểm %626.46249%19.662.950
1-20241,66%▼ −0,18 điểm %688.91049%19.600.502
12-20231,84%▼ −0,21 điểm %761.93949%19.527.473
11-20232,05%▼ −0,23 điểm %850.44949%19.438.963
10-20232,29%▼ −0,25 điểm %946.94949%19.342.463
9-20232,54%▲ +0,89 điểm %1.051.91749%19.237.495
8-20231,65%▼ −0,46 điểm %684.49249%19.604.920
7-20232,11%▼ −0,02 điểm %874.94249%19.414.470
6-20232,13%▼ −0,00 điểm %882.34849%19.407.064
5-20232,13%▼ −0,10 điểm %882.65449%19.406.758
4-20232,24%▲ +0,01 điểm %925.48949%19.363.923
3-20232,22%▼ −0,01 điểm %919.76749%19.369.645
2-20232,23%▼ −0,03 điểm %924.41749%19.364.995
1-20232,26%▲ +0,00 điểm %937.01749%19.352.395
12-20222,26%▼ −0,00 điểm %936.41749%19.352.995
11-20222,26%▲ +0,02 điểm %936.41849%19.352.994
10-20222,24%▼ −0,05 điểm %926.11849%19.363.294
9-20222,28%▲ +0,03 điểm %945.78449%19.343.628
8-20222,25%▼ −0,23 điểm %933.61849%19.355.794
7-20222,49%▼ −0,02 điểm %1.029.37049%19.260.042
6-20222,51%▼ −0,08 điểm %1.038.77049%19.250.642
5-20222,59%▼ −0,63 điểm %1.073.20349%19.216.209
4-20223,22%▼ −0,01 điểm %1.335.30349%18.954.109
3-20223,24%▲ +0,70 điểm %1.340.90349%18.948.509
2-20222,54%▲ +0,60 điểm %1.051.67349%19.237.739
1-20221,94%▼ −0,22 điểm %802.87349%19.486.539
12-20212,16%▼ −1,59 điểm %895.17349%19.394.239
11-20213,76%▲ +0,86 điểm %1.554.88349%18.734.529
10-20212,89%▲ +0,32 điểm %1.198.38349%19.091.029
9-20212,58%▼ −0,56 điểm %1.067.78349%19.221.629
8-20213,14%▼ −0,08 điểm %1.300.78349%18.988.629
7-20213,22%—1.334.88949%18.954.523

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026370.00600,81%-370.006
1-10-2026370.00600,81%-370.006
30-9-2026370.00600,81%-370.006
29-9-2026370.006−2000,81%-370.006
28-9-2026370.206−1000,81%-370.206
25-9-2026370.306−5000,81%-370.306
24-9-2026370.80600,81%-370.806
23-9-2026370.806−1000,81%-370.806
22-9-2026370.906−3000,81%-370.906
21-9-2026371.20600,81%-371.206
18-9-2026371.206−3000,81%-371.206
17-9-2026371.506+6000,81%-371.506
16-9-2026370.906−3880,81%21.997.000
15-9-2026371.294−1000,81%21.996.612
14-9-2026371.39400,81%21.996.512
11-9-2026371.39400,81%21.996.512
10-9-2026371.39400,81%21.996.512
9-9-2026371.39400,81%21.996.512
8-9-2026371.39400,81%21.996.512
7-9-2026371.39400,81%21.996.512
4-9-2026371.39400,81%21.996.512
3-9-2026371.394−1000,81%21.996.512
28-8-2026371.49400,81%21.996.412
27-8-2026371.49400,81%21.996.412
26-8-2026371.494−11.7000,81%21.996.412
25-8-2026383.19400,84%21.984.712
24-8-2026383.194−5000,84%21.984.712
21-8-2026383.694+18.1350,84%21.984.212
20-8-2026365.559−5000,84%20.937.836
19-8-2026366.059—0,84%20.937.336

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MHC