Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MPT
CTCP Tập đoàn MPT
MPT Group Joint Stock Company
600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MPT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MPT theo thời gian

344 ngày
0,30%0,37%0,44%0,52%0,59%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 54.708 cổ phiếu MPT, tương đương 0,32% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.327.802 cổ phiếu (48,68% vốn), khoảng 5 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,57% (8-3-2022), thấp nhất 0,32% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MPT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,57%0,32%▼ −0,25 điểm %-42.798

Sở hữu nước ngoài MPT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
9-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
8-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
7-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
6-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
5-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
4-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
3-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
2-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
1-20260,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
12-20250,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
11-20250,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
10-20250,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
9-20250,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
8-20250,32%■ 0,00 điểm %54.70849%8.327.802
7-20250,32%▼ −0,11 điểm %54.70849%8.327.802
6-20250,43%■ 0,00 điểm %74.20849%8.308.302
5-20250,43%▼ −0,14 điểm %74.20849%8.308.302
3-20220,57%▲ +0,01 điểm %97.50649%8.285.004
2-20220,56%—95.90649%8.286.604

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202654.70800,32%8.327.802
1-10-202654.70800,32%8.327.802
30-9-202654.70800,32%8.327.802
29-9-202654.70800,32%8.327.802
28-9-202654.70800,32%8.327.802
25-9-202654.70800,32%8.327.802
24-9-202654.70800,32%8.327.802
23-9-202654.70800,32%8.327.802
22-9-202654.70800,32%8.327.802
21-9-202654.70800,32%8.327.802
18-9-202654.70800,32%8.327.802
17-9-202654.70800,32%8.327.802
16-9-202654.70800,32%8.327.802
15-9-202654.70800,32%8.327.802
14-9-202654.70800,32%8.327.802
11-9-202654.70800,32%8.327.802
10-9-202654.70800,32%8.327.802
9-9-202654.70800,32%8.327.802
8-9-202654.70800,32%8.327.802
7-9-202654.70800,32%8.327.802
4-9-202654.70800,32%8.327.802
3-9-202654.70800,32%8.327.802
28-8-202654.70800,32%8.327.802
27-8-202654.70800,32%8.327.802
26-8-202654.70800,32%8.327.802
25-8-202654.70800,32%8.327.802
24-8-202654.70800,32%8.327.802
21-8-202654.70800,32%8.327.802
20-8-202654.70800,32%8.327.802
19-8-202654.708—0,32%8.327.802

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MPT