Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NDN
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Danang Housing Investment Development Joint Stock Company
7.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NDN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NDN theo thời gian

344 ngày
1,00%1,36%1,72%2,08%2,44%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 788.648 cổ phiếu NDN, tương đương 1,10% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 35.040.320 cổ phiếu (48,90% vốn), khoảng 273 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,34% (8-3-2022), thấp nhất 1,10% (21-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NDN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,10%1,10%▼ −0,00 điểm %-2.400
1 tháng28-8-20261,12%1,10%▼ −0,02 điểm %-15.812
3 tháng3-7-20261,12%1,10%▼ −0,02 điểm %-15.617
1 năm2-10-20251,54%1,10%▼ −0,44 điểm %-315.213
3 năm8-3-20222,34%1,10%▼ −1,24 điểm %-887.053

Sở hữu nước ngoài NDN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,10%▼ −0,00 điểm %788.64850%35.040.320
9-20261,10%▼ −0,02 điểm %789.14850%35.039.820
8-20261,12%▲ +0,01 điểm %804.46050%35.024.508
7-20261,11%▼ −0,01 điểm %797.66550%35.031.303
6-20261,12%▼ −0,00 điểm %803.66550%35.025.303
5-20261,12%▼ −0,08 điểm %806.06550%35.022.903
4-20261,21%▼ −0,03 điểm %865.56550%34.963.403
3-20261,24%▲ +0,02 điểm %889.66550%34.939.303
2-20261,22%▲ +0,00 điểm %873.46550%34.955.503
1-20261,21%▲ +0,00 điểm %870.26150%34.958.707
12-20251,21%▼ −0,01 điểm %869.56150%34.959.407
11-20251,22%▼ −0,22 điểm %874.96150%34.954.007
10-20251,44%▼ −0,16 điểm %1.032.46150%34.796.507
9-20251,60%▲ +0,19 điểm %1.147.36150%34.681.607
8-20251,41%▲ +0,13 điểm %1.007.97650%34.820.992
7-20251,27%▲ +0,03 điểm %911.87650%34.917.092
6-20251,25%▲ +0,01 điểm %893.16650%34.935.802
5-20251,24%▼ −1,10 điểm %886.26650%34.942.702
3-20222,34%▲ +0,08 điểm %1.675.70150%34.153.267
2-20222,26%—1.621.60150%34.207.367

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026788.64801,10%35.040.320
1-10-2026788.648−5001,10%35.040.320
30-9-2026789.148−1.9001,10%35.039.820
29-9-2026791.04801,10%35.037.920
28-9-2026791.04801,10%35.037.920
25-9-2026791.048−4.9001,10%35.037.920
24-9-2026795.948+5001,11%35.033.020
23-9-2026795.44801,11%35.033.520
22-9-2026795.44801,11%35.033.520
21-9-2026795.448+3.9001,11%35.033.520
18-9-2026791.548+4.8901,10%35.037.420
17-9-2026786.65801,10%35.042.310
16-9-2026786.65801,10%35.042.310
15-9-2026786.65801,10%35.042.310
14-9-2026786.65801,10%35.042.310
11-9-2026786.658−21,10%35.042.310
10-9-2026786.66001,10%35.042.308
9-9-2026786.66001,10%35.042.308
8-9-2026786.660−14.6001,10%35.042.308
7-9-2026801.260−3.2001,12%35.027.708
4-9-2026804.46001,12%35.024.508
3-9-2026804.46001,12%35.024.508
28-8-2026804.46001,12%35.024.508
27-8-2026804.460+5001,12%35.024.508
26-8-2026803.96001,12%35.025.008
25-8-2026803.960+2.6001,12%35.025.008
24-8-2026801.360+15.7001,12%35.027.608
21-8-2026785.660−51,10%35.043.308
20-8-2026785.66501,10%35.043.303
19-8-2026785.665—1,10%35.043.303

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NDN