Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NSH
CTCP Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
Song Hong Aluminum Shalumi Group Joint Stock Company
3.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NSH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NSH theo thời gian

344 ngày
0,18%0,55%0,92%1,29%1,65%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 219.200 cổ phiếu NSH, tương đương 1,06% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 9.920.584 cổ phiếu (47,94% vốn), khoảng 39 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,55% (5-3-2026), thấp nhất 0,28% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NSH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,06%1,06%▲ +0,00 điểm %600
1 tháng28-8-20261,04%1,06%▲ +0,02 điểm %4.200
3 tháng3-7-20260,96%1,06%▲ +0,10 điểm %21.400
1 năm2-10-20250,90%1,06%▲ +0,16 điểm %32.700
3 năm8-3-20220,28%1,06%▲ +0,78 điểm %160.900

Sở hữu nước ngoài NSH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,06%▲ +0,00 điểm %219.20049%9.920.584
9-20261,06%▲ +0,02 điểm %218.70049%9.921.084
8-20261,04%▲ +0,06 điểm %215.00049%9.924.784
7-20260,98%▲ +0,02 điểm %202.30049%9.937.484
6-20260,95%▲ +0,01 điểm %197.60049%9.942.184
5-20260,94%▲ +0,01 điểm %195.50049%9.944.284
4-20260,93%▼ −0,38 điểm %192.90049%9.946.884
3-20261,31%▼ −0,24 điểm %270.70049%9.869.084
2-20261,55%▲ +0,29 điểm %321.20049%9.818.584
1-20261,26%▲ +0,21 điểm %261.50049%9.878.284
12-20251,05%▲ +0,06 điểm %217.10049%9.922.684
11-20250,99%▲ +0,04 điểm %204.70049%9.935.084
10-20250,94%▲ +0,04 điểm %195.50049%9.944.284
9-20250,90%▲ +0,02 điểm %186.50049%9.953.284
8-20250,88%▲ +0,01 điểm %183.00049%9.956.784
7-20250,87%▼ −0,10 điểm %181.00049%9.958.784
6-20250,97%▲ +0,12 điểm %201.50049%9.938.284
5-20250,85%▲ +0,57 điểm %176.30049%9.963.484
3-20220,28%▼ −0,17 điểm %58.30049%10.081.484
2-20220,45%—92.70049%10.047.084

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026219.20001,06%9.920.584
1-10-2026219.200+5001,06%9.920.584
30-9-2026218.70001,06%9.921.084
29-9-2026218.70001,06%9.921.084
28-9-2026218.700+1001,06%9.921.084
25-9-2026218.600+1.4001,06%9.921.184
24-9-2026217.200+1001,05%9.922.584
23-9-2026217.10001,05%9.922.684
22-9-2026217.100+5001,05%9.922.684
21-9-2026216.600+2001,05%9.923.184
18-9-2026216.40001,05%9.923.384
17-9-2026216.40001,05%9.923.384
16-9-2026216.400−2.6001,05%9.923.384
15-9-2026219.00001,06%9.920.784
14-9-2026219.00001,06%9.920.784
11-9-2026219.00001,06%9.920.784
10-9-2026219.00001,06%9.920.784
9-9-2026219.00001,06%9.920.784
8-9-2026219.000+3.0001,06%9.920.784
7-9-2026216.00001,04%9.923.784
4-9-2026216.000+1.0001,04%9.923.784
3-9-2026215.00001,04%9.924.784
28-8-2026215.00001,04%9.924.784
27-8-2026215.000+2.2001,04%9.924.784
26-8-2026212.800+3.9001,03%9.926.984
25-8-2026208.90001,01%9.930.884
24-8-2026208.90001,01%9.930.884
21-8-2026208.90001,01%9.930.884
20-8-2026208.90001,01%9.930.884
19-8-2026208.900—1,01%9.930.884

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NSH