Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PGN
CTCP Phụ Gia Nhựa
Plastic Additives Joint Stock Company
5.800
▲ +100 (▲ +1,75%)

Room ngoại PGN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PGN theo thời gian

344 ngày
1,02%2,35%3,69%5,02%6,36%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 131.475 cổ phiếu PGN, tương đương 1,39% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.600.954 cổ phiếu (48,61% vốn), khoảng 27 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,99% (8-3-2022), thấp nhất 1,39% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PGN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,39%1,39%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,55%1,39%▼ −0,16 điểm %-15.200
3 tháng3-7-20261,83%1,39%▼ −0,44 điểm %-41.400
1 năm2-10-20253,08%1,39%▼ −1,69 điểm %-159.909
3 năm8-3-20225,99%1,39%▼ −4,60 điểm %-320.352

Sở hữu nước ngoài PGN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,39%■ 0,00 điểm %131.47550%4.600.954
9-20261,39%▼ −0,16 điểm %131.47550%4.600.954
8-20261,55%▼ −0,28 điểm %146.67550%4.585.754
7-20261,83%▲ +0,00 điểm %173.17550%4.559.254
6-20261,83%▼ −0,19 điểm %172.87550%4.559.554
5-20262,01%▼ −0,03 điểm %190.48450%4.541.945
4-20262,04%▼ −0,46 điểm %193.28450%4.539.145
3-20262,50%▼ −0,46 điểm %237.08450%4.495.345
2-20262,96%▼ −0,00 điểm %280.48450%4.451.945
1-20262,97%▲ +0,00 điểm %280.78450%4.451.645
12-20252,96%▼ −0,10 điểm %280.38450%4.452.045
11-20253,06%▼ −0,00 điểm %289.38450%4.443.045
10-20253,06%▼ −0,02 điểm %289.48450%4.442.945
9-20253,08%▼ −0,07 điểm %291.18450%4.441.245
8-20253,14%▼ −0,00 điểm %297.38350%4.435.046
7-20253,15%▼ −0,05 điểm %297.68350%4.434.746
6-20253,20%▲ +0,18 điểm %302.77550%4.429.654
5-20253,02%▼ −2,97 điểm %285.37550%4.447.054
3-20225,99%▲ +1,39 điểm %451.82750%3.320.996
2-20224,60%—346.82750%3.425.996

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026131.47501,39%4.600.954
1-10-2026131.47501,39%4.600.954
30-9-2026131.47501,39%4.600.954
29-9-2026131.47501,39%4.600.954
28-9-2026131.47501,39%4.600.954
25-9-2026131.47501,39%4.600.954
24-9-2026131.47501,39%4.600.954
23-9-2026131.47501,39%4.600.954
22-9-2026131.47501,39%4.600.954
21-9-2026131.47501,39%4.600.954
18-9-2026131.47501,39%4.600.954
17-9-2026131.47501,39%4.600.954
16-9-2026131.475−2001,39%4.600.954
15-9-2026131.67501,39%4.600.754
14-9-2026131.67501,39%4.600.754
11-9-2026131.67501,39%4.600.754
10-9-2026131.67501,39%4.600.754
9-9-2026131.67501,39%4.600.754
8-9-2026131.675−15.0001,39%4.600.754
7-9-2026146.67501,55%4.585.754
4-9-2026146.67501,55%4.585.754
3-9-2026146.67501,55%4.585.754
28-8-2026146.67501,55%4.585.754
27-8-2026146.67501,55%4.585.754
26-8-2026146.67501,55%4.585.754
25-8-2026146.67501,55%4.585.754
24-8-2026146.67501,55%4.585.754
21-8-2026146.67501,55%4.585.754
20-8-2026146.67501,55%4.585.754
19-8-2026146.675—1,55%4.585.754

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PGN