Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PHH
CTCP Hồng Hà Việt Nam
Hong Ha Viet Nam Joint Stock Company
3.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PHH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PHH theo thời gian

344 ngày
0,44%0,44%0,44%0,44%0,44%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 87.919 cổ phiếu PHH, tương đương 0,44% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 9.712.081 cổ phiếu (48,56% vốn), khoảng 38 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,44% (15-2-2022), thấp nhất 0,44% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PHH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,44%0,44%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,44%0,44%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,44%0,44%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,44%0,44%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,44%0,44%▼ −0,00 điểm %-200

Sở hữu nước ngoài PHH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
9-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
8-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
7-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
6-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
5-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
4-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
3-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
2-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
1-20260,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
12-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
11-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
10-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
9-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
8-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
7-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
6-20250,44%■ 0,00 điểm %87.91949%9.712.081
5-20250,44%▼ −0,00 điểm %87.91949%9.712.081
3-20220,44%■ 0,00 điểm %88.11949%9.711.881
2-20220,44%—88.11949%9.711.881

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202687.91900,44%9.712.081
1-10-202687.91900,44%9.712.081
30-9-202687.91900,44%9.712.081
29-9-202687.91900,44%9.712.081
28-9-202687.91900,44%9.712.081
25-9-202687.91900,44%9.712.081
24-9-202687.91900,44%9.712.081
23-9-202687.91900,44%9.712.081
22-9-202687.91900,44%9.712.081
21-9-202687.91900,44%9.712.081
18-9-202687.91900,44%9.712.081
17-9-202687.91900,44%9.712.081
16-9-202687.91900,44%9.712.081
15-9-202687.91900,44%9.712.081
14-9-202687.91900,44%9.712.081
11-9-202687.91900,44%9.712.081
10-9-202687.91900,44%9.712.081
9-9-202687.91900,44%9.712.081
8-9-202687.91900,44%9.712.081
7-9-202687.91900,44%9.712.081
4-9-202687.91900,44%9.712.081
3-9-202687.91900,44%9.712.081
28-8-202687.91900,44%9.712.081
27-8-202687.91900,44%9.712.081
26-8-202687.91900,44%9.712.081
25-8-202687.91900,44%9.712.081
24-8-202687.91900,44%9.712.081
21-8-202687.91900,44%9.712.081
20-8-202687.91900,44%9.712.081
19-8-202687.919—0,44%9.712.081

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PHH