Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD2
CTCP Sông Đà 2
Song Da 2 JSC
4.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SD2: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD2 theo thời gian

344 ngày
5,97%5,99%6,01%6,03%6,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 861.788 cổ phiếu SD2, tương đương 5,97% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.205.744 cổ phiếu (43,03% vốn), khoảng 25 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,05% (8-3-2022), thấp nhất 5,97% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD2 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20265,97%5,97%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20265,98%5,97%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20265,98%5,97%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20255,98%5,97%▼ −0,00 điểm %-200
3 năm8-3-20226,05%5,97%▼ −0,07 điểm %-10.566

Sở hữu nước ngoài SD2 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,97%■ 0,00 điểm %861.78849%6.205.744
9-20265,97%▼ −0,00 điểm %861.78849%6.205.744
8-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
7-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
6-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
5-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
4-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
3-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
2-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
1-20265,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
12-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
11-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
10-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
9-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
8-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
7-20255,98%■ 0,00 điểm %861.98849%6.205.544
6-20255,98%▼ −0,03 điểm %861.98849%6.205.544
5-20256,01%▼ −0,04 điểm %866.65449%6.200.878
3-20226,05%▲ +0,00 điểm %872.35449%6.195.178
2-20226,05%—872.05449%6.195.478

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026861.78805,97%6.205.744
1-10-2026861.78805,97%6.205.744
30-9-2026861.78805,97%6.205.744
29-9-2026861.78805,97%6.205.744
28-9-2026861.78805,97%6.205.744
25-9-2026861.78805,97%6.205.744
24-9-2026861.78805,97%6.205.744
23-9-2026861.78805,97%6.205.744
22-9-2026861.78805,97%6.205.744
21-9-2026861.78805,97%6.205.744
18-9-2026861.78805,97%6.205.744
17-9-2026861.78805,97%6.205.744
16-9-2026861.788−2005,97%6.205.744
15-9-2026861.98805,98%6.205.544
14-9-2026861.98805,98%6.205.544
11-9-2026861.98805,98%6.205.544
10-9-2026861.98805,98%6.205.544
9-9-2026861.98805,98%6.205.544
8-9-2026861.98805,98%6.205.544
7-9-2026861.98805,98%6.205.544
4-9-2026861.98805,98%6.205.544
3-9-2026861.98805,98%6.205.544
28-8-2026861.98805,98%6.205.544
27-8-2026861.98805,98%6.205.544
26-8-2026861.98805,98%6.205.544
25-8-2026861.98805,98%6.205.544
24-8-2026861.98805,98%6.205.544
21-8-2026861.98805,98%6.205.544
20-8-2026861.98805,98%6.205.544
19-8-2026861.988—5,98%6.205.544

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD2