Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SGC
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang
Sa Giang Import Export Corporation
110.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SGC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SGC theo thời gian

344 ngày
0,74%1,03%1,32%1,61%1,90%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 123.697 cổ phiếu SGC, tương đương 1,73% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 7.023.883 cổ phiếu (98,27% vốn), khoảng 773 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,82% (10-2-2026), thấp nhất 0,82% (5-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SGC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,73%1,73%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,73%1,73%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,74%1,73%▼ −0,01 điểm %-800
1 năm2-10-20251,22%1,73%▲ +0,52 điểm %36.841
3 năm8-3-20220,90%1,73%▲ +0,83 điểm %59.030

Sở hữu nước ngoài SGC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,73%■ 0,00 điểm %123.697100%7.023.883
9-20261,73%■ 0,00 điểm %123.697100%7.023.883
8-20261,73%▼ −0,01 điểm %123.697100%7.023.883
7-20261,74%▼ −0,00 điểm %124.297100%7.023.283
6-20261,74%▲ +0,07 điểm %124.497100%7.023.083
5-20261,67%▼ −0,08 điểm %119.597100%7.027.983
4-20261,76%▲ +0,07 điểm %125.497100%7.022.083
3-20261,68%▼ −0,14 điểm %120.298100%7.027.282
2-20261,82%▲ +0,05 điểm %130.098100%7.017.482
1-20261,77%▼ −0,00 điểm %126.798100%7.020.782
12-20251,78%▲ +0,03 điểm %126.997100%7.020.583
11-20251,75%▲ +0,30 điểm %124.896100%7.022.684
10-20251,45%▲ +0,23 điểm %103.296100%7.044.284
9-20251,22%▲ +0,14 điểm %86.856100%7.060.724
8-20251,07%▲ +0,08 điểm %76.596100%7.070.984
7-20250,99%▲ +0,06 điểm %70.886100%7.076.694
6-20250,93%▲ +0,07 điểm %66.429100%7.081.151
5-20250,86%▼ −0,04 điểm %61.519100%7.086.061
3-20220,90%■ 0,00 điểm %64.66749%3.437.647
2-20220,90%—64.66749%3.437.647

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026123.69701,73%7.023.883
1-10-2026123.69701,73%7.023.883
30-9-2026123.69701,73%7.023.883
29-9-2026123.69701,73%7.023.883
28-9-2026123.69701,73%7.023.883
25-9-2026123.69701,73%7.023.883
24-9-2026123.69701,73%7.023.883
23-9-2026123.69701,73%7.023.883
22-9-2026123.69701,73%7.023.883
21-9-2026123.69701,73%7.023.883
18-9-2026123.69701,73%7.023.883
17-9-2026123.69701,73%7.023.883
16-9-2026123.69701,73%7.023.883
15-9-2026123.69701,73%7.023.883
14-9-2026123.697−2001,73%7.023.883
11-9-2026123.897+2001,73%7.023.683
10-9-2026123.69701,73%7.023.883
9-9-2026123.69701,73%7.023.883
8-9-2026123.69701,73%7.023.883
7-9-2026123.69701,73%7.023.883
4-9-2026123.69701,73%7.023.883
3-9-2026123.69701,73%7.023.883
28-8-2026123.69701,73%7.023.883
27-8-2026123.69701,73%7.023.883
26-8-2026123.69701,73%7.023.883
25-8-2026123.69701,73%7.023.883
24-8-2026123.69701,73%7.023.883
21-8-2026123.69701,73%7.023.883
20-8-2026123.69701,73%7.023.883
19-8-2026123.697—1,73%7.023.883

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SGC