Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TAR
CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Trung An Hi - Tech Farming Joint Stock Company
2.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TAR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TAR theo thời gian

344 ngày
0,01%0,05%0,09%0,13%0,17%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 14.928 cổ phiếu TAR, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,16% (15-2-2022), thấp nhất 0,02% (28-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TAR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,03%0,02%▼ −0,01 điểm %-6.067
3 năm8-3-20220,10%0,02%▼ −0,08 điểm %-57.109

Sở hữu nước ngoài TAR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
9-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
8-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
7-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
6-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
5-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
4-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
3-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
2-20260,02%■ 0,00 điểm %14.9280%-14.928
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %14.9280%-14.928
12-20250,02%▼ −0,01 điểm %15.0590%-15.059
11-20250,03%■ 0,00 điểm %20.8590%-20.859
10-20250,03%▼ −0,00 điểm %20.8590%-20.859
9-20250,03%■ 0,00 điểm %20.9950%-20.995
8-20250,03%■ 0,00 điểm %20.9950%-20.995
7-20250,03%■ 0,00 điểm %20.9950%-20.995
6-20250,03%■ 0,00 điểm %20.9950%-20.995
5-20250,03%▼ −0,07 điểm %20.9950%-20.995
3-20220,10%▼ −0,05 điểm %72.0370%-72.037
2-20220,16%—72.0570%-72.057

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202614.92800,02%-14.928
1-10-202614.92800,02%-14.928
30-9-202614.92800,02%-14.928
29-9-202614.92800,02%-14.928
28-9-202614.92800,02%-14.928
25-9-202614.92800,02%-14.928
24-9-202614.92800,02%-14.928
23-9-202614.92800,02%-14.928
22-9-202614.92800,02%-14.928
21-9-202614.92800,02%-14.928
18-9-202614.92800,02%-14.928
17-9-202614.92800,02%-14.928
16-9-202614.92800,02%-14.928
15-9-202614.92800,02%-14.928
14-9-202614.92800,02%-14.928
11-9-202614.92800,02%-14.928
10-9-202614.92800,02%-14.928
9-9-202614.92800,02%-14.928
8-9-202614.92800,02%-14.928
7-9-202614.92800,02%-14.928
4-9-202614.92800,02%-14.928
3-9-202614.92800,02%-14.928
28-8-202614.92800,02%-14.928
27-8-202614.92800,02%-14.928
26-8-202614.92800,02%-14.928
25-8-202614.92800,02%-14.928
24-8-202614.92800,02%-14.928
21-8-202614.92800,02%-14.928
20-8-202614.92800,02%-14.928
19-8-202614.928—0,02%-14.928

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TAR