Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TSC
CTCP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
Techno - Agricultural Supplying Joint Stock Company
1.770
▲ +60 (▲ +3,51%)

Room ngoại TSC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TSC theo thời gian

1257 ngày
-0,06%0,52%1,10%1,69%2,27%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 193.607 cổ phiếu TSC, tương đương 0,10% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,11% (15-7-2021), thấp nhất 0,10% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TSC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,14%0,10%▼ −0,04 điểm %-80.044
1 tháng28-8-20260,14%0,10%▼ −0,04 điểm %-80.071
3 tháng3-7-20260,14%0,10%▼ −0,04 điểm %-80.071
1 năm2-10-20250,18%0,10%▼ −0,09 điểm %-169.931
3 năm3-10-20230,19%0,10%▼ −0,10 điểm %-187.165

Sở hữu nước ngoài TSC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,10%▼ −0,04 điểm %193.6070%-193.607
9-20260,14%▼ −0,00 điểm %273.6510%-273.651
8-20260,14%■ 0,00 điểm %273.6780%-273.678
7-20260,14%■ 0,00 điểm %273.6780%-273.678
6-20260,14%▼ −0,00 điểm %273.6780%-273.678
5-20260,14%■ 0,00 điểm %273.9610%-273.961
4-20260,14%■ 0,00 điểm %273.9610%-273.961
3-20260,14%▼ −0,00 điểm %273.9610%-273.961
2-20260,14%■ 0,00 điểm %274.0270%-274.027
1-20260,14%▼ −0,00 điểm %274.0270%-274.027
12-20250,14%▼ −0,04 điểm %283.5270%-283.527
11-20250,18%■ 0,00 điểm %363.5380%-363.538
10-20250,18%■ 0,00 điểm %363.5380%-363.538
9-20250,18%■ 0,00 điểm %363.5380%-363.538
8-20250,18%▼ −0,00 điểm %363.5380%-363.538
7-20250,19%■ 0,00 điểm %364.8380%-364.838
6-20250,19%▼ −0,01 điểm %364.8380%-364.838
5-20250,19%■ 0,00 điểm %379.5180%-379.518
4-20250,19%■ 0,00 điểm %379.5180%-379.518
3-20250,19%■ 0,00 điểm %379.5180%-379.518
2-20250,19%■ 0,00 điểm %379.5180%-379.518
1-20250,19%▼ −0,00 điểm %379.5180%-379.518
12-20240,19%■ 0,00 điểm %380.1180%-380.118
11-20240,19%■ 0,00 điểm %380.1180%-380.118
10-20240,19%■ 0,00 điểm %380.1180%-380.118
9-20240,19%■ 0,00 điểm %380.1180%-380.118
8-20240,19%■ 0,00 điểm %380.1180%-380.118
7-20240,19%▼ −0,00 điểm %380.1180%-380.118
6-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
5-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
4-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
3-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
2-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
1-20240,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
12-20230,19%■ 0,00 điểm %380.6380%-380.638
11-20230,19%▼ −0,00 điểm %380.6380%-380.638
10-20230,19%■ 0,00 điểm %380.7720%-380.772
9-20230,19%■ 0,00 điểm %380.7720%-380.772
8-20230,19%▼ −0,00 điểm %380.7720%-380.772
7-20230,19%■ 0,00 điểm %380.7820%-380.782
6-20230,19%■ 0,00 điểm %380.7820%-380.782
5-20230,19%▼ −0,00 điểm %380.7820%-380.782
4-20230,19%■ 0,00 điểm %382.4330%-382.433
3-20230,19%▼ −0,00 điểm %382.4330%-382.433
2-20230,19%■ 0,00 điểm %382.4600%-382.460
1-20230,19%▼ −0,00 điểm %382.4600%-382.460
12-20220,19%▼ −0,00 điểm %382.5030%-382.503
11-20220,20%■ 0,00 điểm %386.2030%-386.203
10-20220,20%▼ −0,00 điểm %386.2030%-386.203
9-20220,20%▼ −0,00 điểm %386.2580%-386.258
8-20220,20%■ 0,00 điểm %386.3000%-386.300
7-20220,20%■ 0,00 điểm %386.3000%-386.300
6-20220,20%▲ +0,01 điểm %386.3000%-386.300
5-20220,19%▼ −0,00 điểm %374.6110%-374.611
4-20220,19%▼ −0,01 điểm %374.7110%-374.711
3-20220,20%▼ −0,07 điểm %387.7110%-387.711
2-20220,26%▼ −0,01 điểm %389.5110%-389.511
1-20220,27%▼ −0,00 điểm %397.7110%-397.711
12-20210,27%▼ −0,01 điểm %399.7110%-399.711
11-20210,28%▼ −0,12 điểm %418.8110%-418.811
10-20210,40%▼ −0,13 điểm %589.3110%-589.311
9-20210,53%▼ −0,62 điểm %778.8110%-778.811
8-20211,15%▼ −0,96 điểm %1.701.5110%-1.701.511
7-20212,11%—3.115.00149%69.232.560

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026193.607−40.0310,10%-193.607
1-10-2026233.638−40.0130,12%-233.638
30-9-2026273.65100,14%-273.651
29-9-2026273.65100,14%-273.651
28-9-2026273.65100,14%-273.651
25-9-2026273.65100,14%-273.651
24-9-2026273.65100,14%-273.651
23-9-2026273.65100,14%-273.651
22-9-2026273.65100,14%-273.651
21-9-2026273.65100,14%-273.651
18-9-2026273.65100,14%-273.651
17-9-2026273.65100,14%-273.651
16-9-2026273.651−250,14%-273.651
15-9-2026273.67600,14%-273.676
14-9-2026273.676−20,14%-273.676
11-9-2026273.67800,14%-273.678
10-9-2026273.67800,14%-273.678
9-9-2026273.67800,14%-273.678
8-9-2026273.67800,14%-273.678
7-9-2026273.67800,14%-273.678
4-9-2026273.67800,14%-273.678
3-9-2026273.67800,14%-273.678
28-8-2026273.67800,14%-273.678
27-8-2026273.67800,14%-273.678
26-8-2026273.67800,14%-273.678
25-8-2026273.67800,14%-273.678
24-8-2026273.67800,14%-273.678
21-8-2026273.67800,14%-273.678
20-8-2026273.67800,14%-273.678
19-8-2026273.678—0,14%-273.678

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TSC