Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VSM
CTCP Container Miền Trung
Central Container Joint stock company
15.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VSM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VSM theo thời gian

344 ngày
0,25%0,57%0,88%1,20%1,51%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 71.700 cổ phiếu VSM, tương đương 1,42% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.394.212 cổ phiếu (47,58% vốn), khoảng 37 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,42% (16-9-2026), thấp nhất 0,34% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VSM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,42%1,42%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,42%1,42%▲ +0,00 điểm %100
3 tháng3-7-20261,42%1,42%▲ +0,00 điểm %100
1 năm2-10-20251,25%1,42%▲ +0,17 điểm %8.700
3 năm8-3-20220,34%1,42%▲ +1,08 điểm %61.300

Sở hữu nước ngoài VSM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,42%■ 0,00 điểm %71.70049%2.394.212
9-20261,42%▲ +0,00 điểm %71.70049%2.394.212
8-20261,42%■ 0,00 điểm %71.60049%2.394.312
7-20261,42%■ 0,00 điểm %71.60049%2.394.312
6-20261,42%▲ +0,11 điểm %71.60049%2.394.312
5-20261,31%■ 0,00 điểm %65.90049%2.400.012
4-20261,31%▲ +0,00 điểm %65.90049%2.400.012
3-20261,31%■ 0,00 điểm %65.80049%2.400.112
2-20261,31%▲ +0,04 điểm %65.80049%2.400.112
1-20261,27%▲ +0,00 điểm %63.80049%2.402.112
12-20251,27%▲ +0,00 điểm %63.70049%2.402.212
11-20251,26%■ 0,00 điểm %63.60049%2.402.312
10-20251,26%▲ +0,01 điểm %63.60049%2.402.312
9-20251,25%▼ −0,00 điểm %63.00049%2.402.912
8-20251,25%▲ +0,01 điểm %63.06049%2.402.852
7-20251,25%▲ +0,17 điểm %62.66049%2.403.252
6-20251,07%▲ +0,00 điểm %35.94049%1.608.008
5-20251,07%▲ +0,73 điểm %35.84049%1.608.108
3-20220,34%■ 0,00 điểm %10.40049%1.484.100
2-20220,34%—10.40049%1.484.100

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202671.70001,42%2.394.212
1-10-202671.70001,42%2.394.212
30-9-202671.70001,42%2.394.212
29-9-202671.70001,42%2.394.212
28-9-202671.70001,42%2.394.212
25-9-202671.70001,42%2.394.212
24-9-202671.70001,42%2.394.212
23-9-202671.70001,42%2.394.212
22-9-202671.70001,42%2.394.212
21-9-202671.70001,42%2.394.212
18-9-202671.70001,42%2.394.212
17-9-202671.70001,42%2.394.212
16-9-202671.700+1001,42%2.394.212
15-9-202671.60001,42%2.394.312
14-9-202671.60001,42%2.394.312
11-9-202671.60001,42%2.394.312
10-9-202671.60001,42%2.394.312
9-9-202671.60001,42%2.394.312
8-9-202671.60001,42%2.394.312
7-9-202671.60001,42%2.394.312
4-9-202671.60001,42%2.394.312
3-9-202671.60001,42%2.394.312
28-8-202671.60001,42%2.394.312
27-8-202671.60001,42%2.394.312
26-8-202671.60001,42%2.394.312
25-8-202671.60001,42%2.394.312
24-8-202671.60001,42%2.394.312
21-8-202671.60001,42%2.394.312
20-8-202671.60001,42%2.394.312
19-8-202671.600—1,42%2.394.312

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VSM