Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VTJ
CTCP Thương mại và Đầu tư Vi na ta ba
Vi Na Ta Ba Trading & Investment Joint-stock Company
3.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VTJ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VTJ theo thời gian

344 ngày
0,10%0,11%0,12%0,13%0,15%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 16.400 cổ phiếu VTJ, tương đương 0,14% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.569.600 cổ phiếu (48,86% vốn), khoảng 21 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,14% (6-1-2026), thấp nhất 0,10% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VTJ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,14%0,14%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,14%0,14%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,14%0,14%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,14%0,14%▲ +0,00 điểm %400
3 năm8-3-20220,10%0,14%▲ +0,04 điểm %5.000

Sở hữu nước ngoài VTJ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
9-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
8-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
7-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
6-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
5-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
4-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
3-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
2-20260,14%■ 0,00 điểm %16.40049%5.569.600
1-20260,14%▲ +0,00 điểm %16.40049%5.569.600
12-20250,14%▲ +0,00 điểm %15.90049%5.570.100
11-20250,14%■ 0,00 điểm %15.80049%5.570.200
10-20250,14%▼ −0,00 điểm %15.80049%5.570.200
9-20250,14%■ 0,00 điểm %16.00049%5.570.000
8-20250,14%■ 0,00 điểm %16.00049%5.570.000
7-20250,14%▲ +0,00 điểm %16.00049%5.570.000
6-20250,14%■ 0,00 điểm %15.90049%5.570.100
5-20250,14%▲ +0,04 điểm %15.90049%5.570.100
3-20220,10%▼ −0,01 điểm %11.40049%5.574.600
2-20220,11%—12.50049%5.573.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202616.40000,14%5.569.600
1-10-202616.40000,14%5.569.600
30-9-202616.40000,14%5.569.600
29-9-202616.40000,14%5.569.600
28-9-202616.40000,14%5.569.600
25-9-202616.40000,14%5.569.600
24-9-202616.40000,14%5.569.600
23-9-202616.40000,14%5.569.600
22-9-202616.40000,14%5.569.600
21-9-202616.40000,14%5.569.600
18-9-202616.40000,14%5.569.600
17-9-202616.40000,14%5.569.600
16-9-202616.40000,14%5.569.600
15-9-202616.40000,14%5.569.600
14-9-202616.40000,14%5.569.600
11-9-202616.40000,14%5.569.600
10-9-202616.40000,14%5.569.600
9-9-202616.40000,14%5.569.600
8-9-202616.40000,14%5.569.600
7-9-202616.40000,14%5.569.600
4-9-202616.40000,14%5.569.600
3-9-202616.40000,14%5.569.600
28-8-202616.40000,14%5.569.600
27-8-202616.40000,14%5.569.600
26-8-202616.40000,14%5.569.600
25-8-202616.40000,14%5.569.600
24-8-202616.40000,14%5.569.600
21-8-202616.40000,14%5.569.600
20-8-202616.40000,14%5.569.600
19-8-202616.400—0,14%5.569.600

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VTJ