Giá vàng ngày 29-3-2022
SJC bán ra
69,10
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,29%)
Thế giới (USD/ounce)
1.910,00
Thế giới quy đổi
53,01
SJC đắt hơn
16,09
USD Vietcombank
23.020
Bảng giá vàng SJC ngày 29-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,40 | 69,10 | 0,70 | ▼ −0,20 (▼ −0,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,80 | 55,80 | 1,00 | ▼ −0,35 (▼ −0,62%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,60 | 55,40 | 0,80 | ▼ −0,35 (▼ −0,63%) |
| Nữ trang 99% | 53,55 | 54,85 | 1,30 | ▼ −0,35 (▼ −0,63%) |
| Nữ trang 68% | 35,83 | 37,83 | 2,00 | ▼ −0,24 (▼ −0,63%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,25 | 23,25 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,62%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 68,60 | 69,30 |
| 02:40 | 68,65 | 69,35 |
| 02:58 | 68,70 | 69,40 |
| 04:22 | 68,65 | 69,35 |
| 06:38 | 68,60 | 69,30 |
| 08:42 | 68,50 | 69,20 |
| 09:17 | 68,45 | 69,15 |
| 09:28 | 68,40 | 69,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,40 triệu, bán ra 69,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 28-3-2022. Vàng thế giới 1.910,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-3-2022), quy đổi 53,01 triệu đồng/lượng.