Khối ngoại HNX — Tháng 10-2026
Khối ngoại mua ròng HNX
Khối ngoại ròng HNX theo tháng
Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng. Nền vàng: kỳ đang chọn. Bấm vào một cột để xem tháng đó.
Khối ngoại theo ngành — Tháng 10-2026
Xem đủ 26 ngành
Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.
Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026
Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026
Bảng đầy đủ 56 mã có giao dịch khối ngoại — Tháng 10-2026
| Mã | Sàn | Mua (tỉ) | Bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | KL ròng (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| IDC | HNX | 23,9 | 18,1 | ▲ +5,9 | +175.478 |
| SHS | HNX | 9,8 | 4,9 | ▲ +4,9 | +368.599 |
| NVB | HNX | 5,6 | 4,3 | ▲ +1,3 | +82.200 |
| C69 | HNX | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | +52.000 |
| VGS | HNX | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | +15.400 |
| BVS | HNX | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 | +8.000 |
| PVB | HNX | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | +8.800 |
| IVS | HNX | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | +27.300 |
| DTD | HNX | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | +13.000 |
| DXP | HNX | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | +7.000 |
| CDN | HNX | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | +3.600 |
| EVS | HNX | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | +15.000 |
| L14 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +2.200 |
| V12 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +2.000 |
| IPA | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +900 |
| VC6 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +400 |
| VNR | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +300 |
| PTD | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +700 |
| VIT | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +200 |
| PRE | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| BAX | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| CAN | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| SHE | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −11 |
| PVG | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −109 |
| VHL | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −100 |
| SDC | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −200 |
| CTB | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −100 |
| PGT | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −600 |
| SCI | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −500 |
| NRC | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −1.100 |
| UNI | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −700 |
| SD5 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −1.000 |
| X20 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −800 |
| HLD | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −900 |
| PDB | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −500 |
| CIA | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.000 |
| HGM | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −200 |
| PSI | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.800 |
| MVB | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.000 |
| NSH | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −10.000 |
| WCS | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −200 |
| THD | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −600 |
| PVI | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −1.958 |
| TMC | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −24.300 |
| VCS | HNX | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | −5.300 |
| LAS | HNX | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | −18.000 |
| VFS | HNX | 0,2 | 0,6 | ▼ −0,4 | −43.700 |
| VC3 | HNX | 0,5 | 1,0 | ▼ −0,6 | −23.900 |
| MBS | HNX | 0,5 | 1,2 | ▼ −0,7 | −44.188 |
| HUT | HNX | 0,2 | 1,6 | ▼ −1,5 | −119.543 |
| NTP | HNX | 1,3 | 3,0 | ▼ −1,8 | −33.500 |
| KSF | HNX | 0,1 | 2,2 | ▼ −2,2 | −28.600 |
| MST | HNX | 0,6 | 2,9 | ▼ −2,3 | −263.700 |
| TNG | HNX | 1,5 | 6,1 | ▼ −4,6 | −278.900 |
| PVS | HNX | 13,3 | 21,9 | ▼ −8,6 | −255.307 |
| CEO | HNX | 0,0 | 10,5 | ▼ −10,5 | −986.100 |
Tóm tắt khối ngoại — Tháng 10-2026
Tháng 10-2026, khối ngoại bán ròng 19,8 tỉ đồng trên HNX (mua 59,9 tỉ, bán 79,7 tỉ), tính trên 2 phiên.
Mua ròng mạnh nhất: IDC (5,9 tỉ), SHS (4,9 tỉ), NVB (1,3 tỉ).
Bán ròng mạnh nhất: CEO (10,5 tỉ), PVS (8,6 tỉ), TNG (4,6 tỉ).
Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (4,2 tỉ đồng).
Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (8,6 tỉ đồng).
C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.
CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.
Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.