Số liệu tới phiên5-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 24-1-2025

→
Phiên 24-1-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 12,1 tỉ đồng · 20 mã mua ròng, 36 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 24-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+5,4 tỉ
SHS+2,3 tỉ
IVS+1,6 tỉ
VTZ+1,3 tỉ
TVC+0,9 tỉ
VGS+0,8 tỉ
TNG+0,7 tỉ
CEO+0,5 tỉ
VC3+0,1 tỉ
PHN+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 24-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-16,3 tỉ
PVI-2,7 tỉ
HUT-1,6 tỉ
MST-0,9 tỉ
DTD-0,6 tỉ
PGN-0,6 tỉ
PVG-0,5 tỉ
PVB-0,5 tỉ
BVS-0,4 tỉ
VFS-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 24-1-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69725-9-2026▲ +2,2
IVS628-9-2026▲ +0,3
VGS22-10-2026▲ +0,2
VIT22-10-2026▲ +0,0
CEO15-10-2026▲ +5,0
PVS15-10-2026▲ +1,3
BVS15-10-2026▲ +1,1
TNG15-10-2026▲ +0,8
NTP15-10-2026▲ +0,5
GMX15-10-2026▲ +0,3

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
MST529-9-2026▼ −3,5
VFS430-9-2026▼ −1,0
KSF31-10-2026▼ −3,1
THD31-10-2026▼ −0,1
PSI31-10-2026▼ −0,0
SHS22-10-2026▼ −5,2
MBS22-10-2026▼ −1,2
PVB22-10-2026▼ −0,1
CIA22-10-2026▼ −0,0
IDC15-10-2026▼ −3,6
Bảng đầy đủ 58 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 24-1-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX11,76,2▲ +5,4+100.100
SHSHNX3,51,1▲ +2,3+182.500
IVSHNX2,20,6▲ +1,6+148.200
VTZHNX1,40,1▲ +1,3+75.900
TVCHNX0,90,0▲ +0,9+91.100
VGSHNX0,80,0▲ +0,8+31.400
TNGHNX0,70,0▲ +0,7+29.950
CEOHNX1,51,0▲ +0,5+37.100
VC3HNX0,40,3▲ +0,1+5.200
PHNHNX0,10,0▲ +0,1+1.200
WCSHNX0,10,0▲ +0,1+200
PBPHNX0,10,0▲ +0,1+4.300
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
EBSHNX0,00,0▲ +0,0+200
PMPHNX0,00,0▲ +0,0+100
DC2HNX0,00,0▲ +0,0+100
NETHNX0,00,0■ 0,00
VCSHNX0,00,0■ 0,00
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−100
THTHNX0,00,0▼ −0,0−100
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−300
QTCHNX0,00,0▼ −0,0−100
BABHNX0,00,0▼ −0,0−300
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−500
AMVHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−200
LASHNX0,00,0▼ −0,0−600
NTPHNX0,50,5▼ −0,0−300
VC2HNX0,10,1▼ −0,0−2.900
DHPHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VNRHNX0,00,1▼ −0,0−2.000
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−9.700
BCCHNX0,00,1▼ −0,1−10.500
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−15.000
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−16.200
MBSHNX0,00,1▼ −0,1−5.100
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−1.700
SD5HNX0,00,2▼ −0,2−21.500
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−37.700
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−19.300
EVSHNX0,00,2▼ −0,2−35.600
L14HNX0,10,3▼ −0,2−6.900
VFSHNX0,91,2▼ −0,3−15.100
BVSHNX0,00,4▼ −0,4−11.000
PVBHNX0,00,5▼ −0,5−14.600
PVGHNX0,00,5▼ −0,5−65.200
PGNHNX0,00,6▼ −0,6−39.900
DTDHNX0,00,6▼ −0,6−23.600
MSTHNX0,11,0▼ −0,9−133.000
HUTHNX0,01,6▼ −1,6−104.400
PVIHNX0,12,9▼ −2,7−43.895
PVSHNX20,737,1▼ −16,3−494.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 24-1-2025

Phiên 24-1-2025, khối ngoại bán ròng 12,1 tỉ đồng trên HNX (mua 46,1 tỉ, bán 58,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (5,4 tỉ), SHS (2,3 tỉ), IVS (1,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (16,3 tỉ), PVI (2,7 tỉ), HUT (1,6 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (5,8 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (16,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 7 phiên liên tiếp tính tới phiên 5-10-2026.

MST bị bán ròng 5 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm