Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 3-2-2025

→
Phiên 3-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 11,2 tỉ đồng · 35 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 3-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+38,2 tỉ
CEO+2,0 tỉ
LAS+0,7 tỉ
PLC+0,4 tỉ
TIG+0,2 tỉ
IVS+0,1 tỉ
SLS+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ
DL1+0,1 tỉ
IDV+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 3-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-21,4 tỉ
IDC-2,9 tỉ
VC3-1,6 tỉ
MBS-1,2 tỉ
DTD-0,9 tỉ
PVB-0,7 tỉ
HUT-0,7 tỉ
VFS-0,4 tỉ
VC7-0,3 tỉ
VGS-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 3-2-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 70 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 3-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX54,015,9▲ +38,2+2.969.600
CEOHNX3,71,8▲ +2,0+159.300
LASHNX0,70,0▲ +0,7+37.800
PLCHNX0,40,0▲ +0,4+16.900
TIGHNX0,30,1▲ +0,2+16.120
IVSHNX0,20,0▲ +0,1+13.400
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+600
BVSHNX0,10,0▲ +0,1+3.200
DL1HNX0,20,1▲ +0,1+22.400
IDVHNX0,10,0▲ +0,1+2.900
VCSHNX0,10,0▲ +0,1+1.700
VTZHNX0,20,2▲ +0,1+4.400
VNRHNX0,10,0▲ +0,1+2.400
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+400
CLHHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+600
GICHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+6.600
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
PREHNX0,00,0▲ +0,0+800
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
HCCHNX0,00,0▲ +0,0+500
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
BAXHNX0,00,0▲ +0,0+100
SDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+200
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+100
VC2HNX0,10,1■ 0,00
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−100
TPPHNX0,00,0▼ −0,0−100
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−200
THBHNX0,00,0▼ −0,0−200
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−400
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−200
ADCHNX0,00,0▼ −0,0−300
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−600
APIHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−600
L14HNX0,10,1▼ −0,0−500
HATHNX0,00,0▼ −0,0−600
TNGHNX0,80,9▼ −0,0−1.700
MASHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
PVIHNX0,10,2▼ −0,1−900
HMHHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
DHTHNX0,20,3▼ −0,1−800
SEDHNX0,00,1▼ −0,1−3.000
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−19.100
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−27.000
NTPHNX0,20,4▼ −0,2−3.200
NRCHNX0,10,3▼ −0,2−48.500
VGSHNX1,41,6▼ −0,2−8.000
VC7HNX0,10,4▼ −0,3−29.200
VFSHNX0,00,4▼ −0,4−20.600
HUTHNX0,00,7▼ −0,7−42.600
PVBHNX0,00,7▼ −0,7−23.500
DTDHNX0,41,3▼ −0,9−37.426
MBSHNX1,32,5▼ −1,2−43.100
VC3HNX0,01,7▼ −1,6−59.300
IDCHNX3,06,0▼ −2,9−53.189
PVSHNX21,142,5▼ −21,4−660.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 3-2-2025

Phiên 3-2-2025, khối ngoại mua ròng 11,2 tỉ đồng trên HNX (mua 89,8 tỉ, bán 78,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (38,2 tỉ), CEO (2,0 tỉ), LAS (0,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (21,4 tỉ), IDC (2,9 tỉ), VC3 (1,6 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (36,7 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (21,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm