Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 12-2-2025

→
Phiên 12-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 9,1 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 37 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 12-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+12,0 tỉ
SHS+3,2 tỉ
PVB+1,0 tỉ
NAG+1,0 tỉ
MST+0,4 tỉ
HLC+0,3 tỉ
LAS+0,3 tỉ
SLS+0,2 tỉ
IVS+0,1 tỉ
VC7+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 12-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-17,0 tỉ
CEO-2,9 tỉ
MBS-1,8 tỉ
VTZ-1,4 tỉ
TNG-0,8 tỉ
TIG-0,6 tỉ
VFS-0,5 tỉ
VGS-0,4 tỉ
VC3-0,4 tỉ
BVS-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 12-2-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 12-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX13,61,6▲ +12,0+354.072
SHSHNX4,71,5▲ +3,2+237.300
PVBHNX1,20,2▲ +1,0+30.300
NAGHNX1,00,0▲ +1,0+85.400
MSTHNX0,80,4▲ +0,4+56.200
HLCHNX0,30,0▲ +0,3+21.100
LASHNX0,30,0▲ +0,3+14.600
SLSHNX0,20,0▲ +0,2+1.100
IVSHNX0,20,1▲ +0,1+10.900
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+10.400
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
NTPHNX0,10,0▲ +0,1+1.400
LHCHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
SGCHNX0,10,0▲ +0,1+500
HUTHNX0,10,1▲ +0,1+3.900
L14HNX0,10,1▲ +0,1+2.100
HGMHNX0,10,1▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+2.600
X20HNX0,00,0▲ +0,0+2.000
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+700
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+600
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+400
PREHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBCHNX0,00,0■ 0,00
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−11
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−180
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−500
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−400
TFCHNX0,00,0▼ −0,0−200
NETHNX0,00,0▼ −0,0−200
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
PLCHNX0,20,2▼ −0,0−800
APSHNX0,00,0▼ −0,0−3.800
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−4.600
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−1.718
PVIHNX0,00,0▼ −0,0−700
S99HNX0,00,0▼ −0,0−6.200
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−13.700
PGNHNX0,00,1▼ −0,1−8.100
MDCHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
VC2HNX0,20,3▼ −0,1−15.100
DL1HNX0,00,2▼ −0,2−30.100
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−8.500
THTHNX0,00,3▼ −0,3−20.097
CSTHNX0,00,3▼ −0,3−12.500
VCSHNX0,00,3▼ −0,3−5.400
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−3.600
BVSHNX0,10,4▼ −0,3−9.100
VC3HNX0,00,4▼ −0,4−12.800
VGSHNX0,50,8▼ −0,4−12.800
VFSHNX0,00,5▼ −0,5−29.400
TIGHNX0,00,6▼ −0,6−51.100
TNGHNX0,10,9▼ −0,8−33.752
VTZHNX0,01,4▼ −1,4−83.600
MBSHNX0,01,8▼ −1,8−66.000
CEOHNX0,02,9▼ −2,9−222.225
IDCHNX9,826,8▼ −17,0−315.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 12-2-2025

Phiên 12-2-2025, khối ngoại bán ròng 9,1 tỉ đồng trên HNX (mua 34,0 tỉ, bán 43,1 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (12,0 tỉ), SHS (3,2 tỉ), PVB (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (17,0 tỉ), CEO (2,9 tỉ), MBS (1,8 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (12,0 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (20,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm