Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 24-3-2025

→
Phiên 24-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 5,9 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 33 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 24-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+3,6 tỉ
VGS+0,5 tỉ
IVS+0,4 tỉ
VTZ+0,4 tỉ
VFS+0,3 tỉ
NRC+0,2 tỉ
PVB+0,2 tỉ
NAG+0,2 tỉ
NVB+0,1 tỉ
VC2+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 24-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-3,4 tỉ
PVS-1,8 tỉ
BVS-1,3 tỉ
HUT-1,2 tỉ
TNG-1,0 tỉ
NTP-0,9 tỉ
CST-0,5 tỉ
SAF-0,5 tỉ
L14-0,4 tỉ
PVI-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 24-3-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 24-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX4,40,8▲ +3,6+115.800
VGSHNX0,90,4▲ +0,5+18.400
IVSHNX0,40,0▲ +0,4+42.900
VTZHNX0,70,3▲ +0,4+25.100
VFSHNX1,20,8▲ +0,3+19.600
NRCHNX0,30,1▲ +0,2+42.100
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+5.000
NAGHNX0,50,4▲ +0,2+12.200
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+11.900
VC2HNX0,20,0▲ +0,1+16.900
VC3HNX0,10,0▲ +0,1+2.800
PV2HNX0,10,0▲ +0,1+18.100
CLHHNX0,10,0▲ +0,1+2.500
MDCHNX0,10,0▲ +0,1+4.200
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+3.200
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
TIGHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+300
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+500
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
MSTHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+500
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+100
AMEHNX0,00,0▲ +0,0+100
PMCHNX0,00,0■ 0,00
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−100
ONEHNX0,00,0▼ −0,0−200
NBPHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−200
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−100
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−500
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−2.400
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
APIHNX0,00,1▼ −0,1−8.600
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−1.000
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−12.200
THDHNX0,00,1▼ −0,1−2.530
CEOHNX0,10,2▼ −0,1−6.249
THTHNX0,00,1▼ −0,1−8.000
VCSHNX0,00,2▼ −0,1−2.200
LASHNX0,00,2▼ −0,2−8.400
IDCHNX0,10,3▼ −0,2−4.200
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−3.500
L14HNX0,00,4▼ −0,4−13.400
SAFHNX0,00,5▼ −0,5−9.000
CSTHNX0,00,5▼ −0,5−21.400
NTPHNX0,21,1▼ −0,9−13.600
TNGHNX0,01,0▼ −1,0−45.900
HUTHNX0,01,2▼ −1,2−72.800
BVSHNX0,01,3▼ −1,3−32.000
PVSHNX3,24,9▼ −1,8−53.800
SHSHNX0,23,6▼ −3,4−231.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 24-3-2025

Phiên 24-3-2025, khối ngoại bán ròng 5,9 tỉ đồng trên HNX (mua 13,1 tỉ, bán 19,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (3,6 tỉ), VGS (0,5 tỉ), IVS (0,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (3,4 tỉ), PVS (1,8 tỉ), BVS (1,3 tỉ).

Theo ngành, Thép được mua ròng nhiều nhất (0,5 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (1,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm