Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 14-4-2025

→
Phiên 14-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 103,4 tỉ đồng · 35 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 14-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+3,9 tỉ
TIG+3,4 tỉ
VFS+1,3 tỉ
DTD+1,1 tỉ
VTZ+0,7 tỉ
VGS+0,7 tỉ
MST+0,6 tỉ
VC3+0,6 tỉ
IVS+0,3 tỉ
VIG+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 14-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-71,1 tỉ
SHS-20,8 tỉ
CEO-9,8 tỉ
MBS-6,6 tỉ
PVS-2,6 tỉ
HUT-1,6 tỉ
NTP-0,6 tỉ
L14-0,6 tỉ
BVS-0,4 tỉ
VC7-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 14-4-2025

Xem đủ 32 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 74 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 14-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX4,40,5▲ +3,9+236.800
TIGHNX3,40,0▲ +3,4+473.100
VFSHNX3,42,1▲ +1,3+71.200
DTDHNX1,40,4▲ +1,1+66.200
VTZHNX1,60,9▲ +0,7+38.600
VGSHNX0,70,0▲ +0,7+29.500
MSTHNX0,80,2▲ +0,6+110.500
VC3HNX1,20,7▲ +0,6+19.500
IVSHNX0,50,2▲ +0,3+27.800
VIGHNX0,20,0▲ +0,2+30.200
NAGHNX0,10,0▲ +0,1+8.700
PREHNX0,10,0▲ +0,1+5.700
GDWHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
BKCHNX0,10,0▲ +0,1+1.500
IDVHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
SGHHNX0,10,0▲ +0,1+2.400
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+200
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+300
NRCHNX0,00,0▲ +0,0+5.900
VNCHNX0,00,0▲ +0,0+400
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+900
S55HNX0,00,0▲ +0,0+300
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+600
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+100
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
GICHNX0,00,0■ 0,00
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−100
AMEHNX0,00,0▼ −0,0−100
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
VSAHNX0,00,0▼ −0,0−300
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−100
PHNHNX0,00,0▼ −0,0−100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−300
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
APIHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−14.000
NVBHNX0,20,2▼ −0,1−6.500
APSHNX0,00,1▼ −0,1−15.600
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−18.000
IPAHNX0,00,2▼ −0,2−12.900
PVIHNX0,10,3▼ −0,2−3.800
PLCHNX0,20,5▼ −0,3−13.800
VC2HNX0,10,4▼ −0,3−43.800
PVBHNX0,40,8▼ −0,3−12.100
VCSHNX0,40,7▼ −0,3−7.400
LASHNX0,40,8▼ −0,4−22.800
VC7HNX0,10,5▼ −0,4−48.400
BVSHNX0,91,4▼ −0,4−14.000
L14HNX0,10,6▼ −0,6−20.700
NTPHNX0,81,4▼ −0,6−9.400
HUTHNX0,11,7▼ −1,6−110.800
PVSHNX12,815,3▼ −2,6−102.550
MBSHNX9,315,8▼ −6,6−248.200
CEOHNX0,09,8▼ −9,8−792.300
SHSHNX6,327,1▼ −20,8−1.496.497
IDCHNX9,280,3▼ −71,1−1.802.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 14-4-2025

Phiên 14-4-2025, khối ngoại bán ròng 103,4 tỉ đồng trên HNX (mua 60,1 tỉ, bán 163,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (3,9 tỉ), TIG (3,4 tỉ), VFS (1,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (71,1 tỉ), SHS (20,8 tỉ), CEO (9,8 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (3,9 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (76,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm