Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 11-9-2025

→
Phiên 11-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 92,4 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 46 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 11-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+21,6 tỉ
TVC+1,3 tỉ
NTP+0,7 tỉ
IPA+0,3 tỉ
NRC+0,2 tỉ
NET+0,1 tỉ
PVB+0,1 tỉ
LAS+0,1 tỉ
PVI+0,0 tỉ
TSB+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 11-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-48,9 tỉ
CEO-19,6 tỉ
HUT-11,4 tỉ
IDC-6,5 tỉ
PVS-6,1 tỉ
TIG-4,2 tỉ
NDN-2,4 tỉ
VFS-2,1 tỉ
BVS-2,0 tỉ
MST-1,9 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 11-9-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 73 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 11-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX37,015,5▲ +21,6+609.000
TVCHNX2,61,3▲ +1,3+118.900
NTPHNX1,10,4▲ +0,7+11.400
IPAHNX1,51,2▲ +0,3+15.000
NRCHNX0,20,0▲ +0,2+31.400
NETHNX0,10,0▲ +0,1+1.710
PVBHNX0,20,0▲ +0,1+4.600
LASHNX0,10,0▲ +0,1+5.700
PVIHNX0,00,0▲ +0,0+700
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
CLHHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
X20HNX0,00,0▲ +0,0+3.000
TTCHNX0,00,0▲ +0,0+4.000
VTZHNX0,10,1▲ +0,0+1.100
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+500
THDHNX0,00,0▲ +0,0+158
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+300
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
VDLHNX0,00,0▲ +0,0+200
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+300
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+200
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+100
SLSHNX0,00,0■ 0,00
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−200
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−300
TFCHNX0,00,0▼ −0,0−100
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
APSHNX1,11,1▼ −0,0−800
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.017
PREHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
OCHHNX0,00,1▼ −0,1−10.100
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
DXPHNX0,10,2▼ −0,1−11.300
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−12.900
HLDHNX0,00,2▼ −0,2−11.000
APIHNX0,00,2▼ −0,2−24.600
NAGHNX0,00,3▼ −0,2−18.700
VC2HNX0,10,3▼ −0,2−27.300
L40HNX0,00,2▼ −0,2−4.000
WCSHNX0,00,3▼ −0,3−903
DL1HNX0,00,3▼ −0,3−46.300
C69HNX0,20,5▼ −0,3−25.400
VCSHNX0,10,4▼ −0,3−6.700
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−51.100
TNGHNX2,12,4▼ −0,3−17.200
EVSHNX0,00,4▼ −0,4−56.600
PLCHNX0,20,7▼ −0,5−19.300
VC7HNX0,10,8▼ −0,7−60.600
VIGHNX0,00,7▼ −0,7−102.300
VC3HNX0,21,0▼ −0,7−26.100
PSIHNX0,41,1▼ −0,8−86.600
IVSHNX0,00,8▼ −0,8−75.600
VGSHNX5,36,2▼ −0,8−28.369
L14HNX0,81,9▼ −1,1−29.500
DTDHNX0,72,5▼ −1,8−90.500
MSTHNX0,01,9▼ −1,9−353.000
BVSHNX0,62,6▼ −2,0−52.200
VFSHNX0,32,4▼ −2,1−106.200
NDNHNX0,22,5▼ −2,4−197.900
TIGHNX0,14,3▼ −4,2−454.700
PVSHNX3,19,2▼ −6,1−178.703
IDCHNX2,79,3▼ −6,5−154.600
HUTHNX2,914,3▼ −11,4−632.600
CEOHNX6,526,0▼ −19,6−850.900
SHSHNX49,698,5▼ −48,9−1.918.740

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 11-9-2025

Phiên 11-9-2025, khối ngoại bán ròng 92,4 tỉ đồng trên HNX (mua 120,7 tỉ, bán 213,1 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (21,6 tỉ), TVC (1,3 tỉ), NTP (0,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (48,9 tỉ), CEO (19,6 tỉ), HUT (11,4 tỉ).

Theo ngành, Quản lý tài sản được mua ròng nhiều nhất (1,3 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (34,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm