Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 12-9-2025

→
Phiên 12-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 39,9 tỉ đồng · 35 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 12-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+21,1 tỉ
PLC+2,6 tỉ
TNG+2,5 tỉ
LAS+1,9 tỉ
VCS+1,6 tỉ
VGS+1,4 tỉ
DTD+0,9 tỉ
DXP+0,5 tỉ
NTP+0,5 tỉ
VC7+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 12-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-29,2 tỉ
PVS-19,5 tỉ
IDC-10,0 tỉ
VFS-7,1 tỉ
HUT-3,3 tỉ
IPA-1,3 tỉ
HLD-0,6 tỉ
IVS-0,5 tỉ
TVC-0,4 tỉ
EVS-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 12-9-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 71 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 12-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX25,14,0▲ +21,1+589.800
PLCHNX4,01,4▲ +2,6+92.700
TNGHNX2,60,1▲ +2,5+123.900
LASHNX1,90,0▲ +1,9+102.900
VCSHNX1,70,1▲ +1,6+32.200
VGSHNX3,31,9▲ +1,4+44.000
DTDHNX1,40,4▲ +0,9+44.700
DXPHNX0,60,1▲ +0,5+43.500
NTPHNX1,10,7▲ +0,5+7.000
VC7HNX0,40,1▲ +0,3+24.800
VC3HNX0,50,2▲ +0,2+8.300
VC2HNX0,20,0▲ +0,2+24.000
TIGHNX0,40,2▲ +0,2+21.400
SLSHNX0,20,0▲ +0,2+900
NETHNX0,10,0▲ +0,1+1.700
HOMHNX0,10,0▲ +0,1+21.200
LHCHNX0,20,1▲ +0,1+1.000
NDNHNX0,10,1▲ +0,1+5.000
KSFHNX0,10,0▲ +0,1+800
OCHHNX0,10,0▲ +0,1+9.700
SHNHNX0,10,0▲ +0,1+9.500
APIHNX0,10,0▲ +0,0+4.200
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+900
VTZHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+800
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+600
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+400
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
VDLHNX0,00,0▲ +0,0+100
PV2HNX0,00,0▲ +0,0+300
PVIHNX0,00,0■ 0,00
KSTHNX0,00,0▼ −0,0−100
PMPHNX0,00,0▼ −0,0−100
SDUHNX0,00,0▼ −0,0−100
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−141
VNCHNX0,00,0▼ −0,0−600
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−1.900
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−2.900
BVSHNX0,30,3▼ −0,1−1.500
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−2.100
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
L40HNX0,30,4▼ −0,1−1.000
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−10.800
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−14.500
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−13.000
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−7.000
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−500
DHTHNX0,00,2▼ −0,2−1.800
PREHNX0,00,2▼ −0,2−8.700
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−13.000
PSIHNX0,00,2▼ −0,2−22.500
L14HNX0,40,6▼ −0,2−5.500
APSHNX0,50,7▼ −0,2−23.000
CEOHNX0,10,4▼ −0,3−10.300
C69HNX0,71,0▼ −0,3−26.300
EVSHNX0,00,4▼ −0,4−49.400
TVCHNX0,00,4▼ −0,4−38.900
IVSHNX0,00,5▼ −0,5−42.800
HLDHNX0,10,7▼ −0,6−31.000
IPAHNX0,01,3▼ −1,3−58.800
HUTHNX2,15,4▼ −3,3−173.400
VFSHNX0,77,9▼ −7,1−354.000
IDCHNX4,114,1▼ −10,0−232.215
PVSHNX5,725,2▼ −19,5−554.812
SHSHNX10,439,6▼ −29,2−1.115.050

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 12-9-2025

Phiên 12-9-2025, khối ngoại bán ròng 39,9 tỉ đồng trên HNX (mua 70,0 tỉ, bán 109,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (21,1 tỉ), PLC (2,6 tỉ), TNG (2,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (29,2 tỉ), PVS (19,5 tỉ), IDC (10,0 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (2,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (19,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm