Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 2-10-2025

→
Phiên 2-10-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 44,3 tỉ đồng · 22 mã mua ròng, 45 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+10,1 tỉ
VFS+1,2 tỉ
CLH+1,1 tỉ
SGC+1,0 tỉ
SLS+0,5 tỉ
NDN+0,4 tỉ
TSB+0,2 tỉ
SCG+0,1 tỉ
PVI+0,1 tỉ
VGS+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-23,9 tỉ
IDC-9,2 tỉ
HUT-7,9 tỉ
NRC-3,3 tỉ
DTD-3,1 tỉ
PVS-2,4 tỉ
CEO-1,7 tỉ
MBS-0,9 tỉ
L14-0,9 tỉ
IDJ-0,7 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 2-10-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 2-10-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX11,41,2▲ +10,1+160.200
VFSHNX2,71,5▲ +1,2+63.700
CLHHNX1,10,0▲ +1,1+47.000
SGCHNX1,00,0▲ +1,0+9.000
SLSHNX0,50,0▲ +0,5+2.400
NDNHNX0,50,1▲ +0,4+30.500
TSBHNX0,20,0▲ +0,2+5.000
SCGHNX0,10,0▲ +0,1+2.100
PVIHNX0,10,0▲ +0,1+1.500
VGSHNX0,60,5▲ +0,1+3.200
VC6HNX0,10,0▲ +0,1+2.100
NETHNX0,00,0▲ +0,0+400
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
CIAHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
AMEHNX0,00,0▲ +0,0+900
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+600
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+300
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+300
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+265
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−200
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−121
PSWHNX0,00,0▼ −0,0−600
ONEHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−700
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−400
CSTHNX0,00,0▼ −0,0−500
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−300
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
LASHNX0,00,0▼ −0,0−600
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−400
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−900
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
VTZHNX0,20,2▼ −0,0−1.500
WSSHNX0,00,1▼ −0,0−4.400
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−8.400
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−7.900
PLCHNX0,91,0▼ −0,1−3.500
C69HNX0,20,3▼ −0,1−8.500
DHTHNX0,00,2▼ −0,2−2.000
TVCHNX0,00,2▼ −0,2−15.900
THDHNX0,00,2▼ −0,2−6.500
APIHNX0,00,2▼ −0,2−23.600
VC2HNX0,00,2▼ −0,2−24.700
L40HNX0,00,2▼ −0,2−2.900
MBGHNX0,00,3▼ −0,3−77.500
APSHNX0,10,4▼ −0,3−30.900
TNGHNX0,10,4▼ −0,3−16.600
IPAHNX0,20,6▼ −0,3−16.500
VC7HNX0,00,3▼ −0,3−29.900
TIGHNX0,00,4▼ −0,4−41.100
VCSHNX0,00,4▼ −0,4−7.400
MSTHNX0,00,4▼ −0,4−65.700
BVSHNX0,10,8▼ −0,7−18.700
IDJHNX0,00,7▼ −0,7−107.000
L14HNX0,51,4▼ −0,9−24.800
MBSHNX1,22,1▼ −0,9−26.550
CEOHNX1,63,2▼ −1,7−65.700
PVSHNX0,73,1▼ −2,4−74.093
DTDHNX0,03,1▼ −3,1−143.700
NRCHNX0,23,5▼ −3,3−472.900
HUTHNX0,07,9▼ −7,9−457.500
IDCHNX0,49,6▼ −9,2−237.900
SHSHNX0,624,5▼ −23,9−941.524

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 2-10-2025

Phiên 2-10-2025, khối ngoại bán ròng 44,3 tỉ đồng trên HNX (mua 25,3 tỉ, bán 69,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (10,1 tỉ), VFS (1,2 tỉ), CLH (1,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (23,9 tỉ), IDC (9,2 tỉ), HUT (7,9 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (10,8 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (24,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm