Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 9-10-2025

→
Phiên 9-10-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 105,1 tỉ đồng · 27 mã mua ròng, 30 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 9-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+4,5 tỉ
VGS+1,9 tỉ
DTD+1,7 tỉ
SLS+0,7 tỉ
C69+0,6 tỉ
NRC+0,3 tỉ
NDN+0,2 tỉ
TVC+0,2 tỉ
HUT+0,2 tỉ
NVB+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 9-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-70,8 tỉ
IDC-18,1 tỉ
MBS-9,2 tỉ
CEO-7,9 tỉ
PVS-3,3 tỉ
VFS-1,6 tỉ
MST-0,9 tỉ
PLC-0,7 tỉ
TNG-0,5 tỉ
TIG-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 9-10-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 58 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 9-10-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX4,80,3▲ +4,5+71.100
VGSHNX2,30,4▲ +1,9+61.200
DTDHNX2,91,2▲ +1,7+79.300
SLSHNX0,70,1▲ +0,7+3.800
C69HNX0,60,1▲ +0,6+44.000
NRCHNX0,30,0▲ +0,3+40.800
NDNHNX0,60,4▲ +0,2+14.800
TVCHNX0,40,2▲ +0,2+16.600
HUTHNX1,00,8▲ +0,2+9.300
NVBHNX0,20,1▲ +0,2+10.300
HCCHNX0,10,0▲ +0,1+3.800
APIHNX0,00,0▲ +0,0+6.000
IPAHNX0,20,2▲ +0,0+1.200
PVIHNX0,00,0▲ +0,0+300
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+200
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
NETHNX0,00,0▲ +0,0+100
VHLHNX0,00,0▲ +0,0+500
MICHNX0,00,0▲ +0,0+300
HATHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+300
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+300
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+20
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+300
DNPHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+100
L40HNX0,00,0■ 0,00
PSDHNX0,00,0▼ −0,0−100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−500
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−500
APSHNX0,00,1▼ −0,1−6.300
IVSHNX0,00,1▼ −0,1−6.200
PDBHNX0,00,1▼ −0,1−3.000
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−5.600
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−2.300
LASHNX0,00,1▼ −0,1−4.000
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−15.200
THDHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−8.100
MBGHNX0,00,2▼ −0,2−55.800
BVSHNX0,00,3▼ −0,3−9.200
VC3HNX0,00,4▼ −0,4−13.403
L14HNX0,20,6▼ −0,4−11.400
TIGHNX0,10,5▼ −0,4−53.100
TNGHNX0,10,7▼ −0,5−27.200
PLCHNX0,10,8▼ −0,7−23.500
MSTHNX0,21,2▼ −0,9−154.400
VFSHNX1,22,8▼ −1,6−85.800
PVSHNX9,813,1▼ −3,3−101.112
CEOHNX2,410,3▼ −7,9−310.900
MBSHNX0,09,3▼ −9,2−267.100
IDCHNX16,834,9▼ −18,1−480.241
SHSHNX0,671,4▼ −70,8−2.640.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 9-10-2025

Phiên 9-10-2025, khối ngoại bán ròng 105,1 tỉ đồng trên HNX (mua 46,0 tỉ, bán 151,1 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (4,5 tỉ), VGS (1,9 tỉ), DTD (1,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (70,8 tỉ), IDC (18,1 tỉ), MBS (9,2 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (4,5 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (82,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm