Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 5-11-2025

→
Phiên 5-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 44,0 tỉ đồng · 24 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+123,5 tỉ
IDC+3,8 tỉ
BVS+0,7 tỉ
LAS+0,7 tỉ
VGS+0,6 tỉ
VTZ+0,4 tỉ
IVS+0,3 tỉ
SGC+0,1 tỉ
BNA+0,1 tỉ
HLC+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-69,5 tỉ
HUT-4,2 tỉ
SHS-1,8 tỉ
MBS-1,6 tỉ
DTD-1,6 tỉ
PVI-1,6 tỉ
VC3-1,4 tỉ
NRC-1,2 tỉ
PLC-0,7 tỉ
NTP-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 5-11-2025

Xem đủ 25 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 60 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 5-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX198,775,2▲ +123,5+3.637.709
IDCHNX7,33,6▲ +3,8+98.200
BVSHNX0,80,0▲ +0,7+21.800
LASHNX1,10,4▲ +0,7+43.200
VGSHNX0,60,0▲ +0,6+20.300
VTZHNX0,50,1▲ +0,4+22.000
IVSHNX0,60,3▲ +0,3+34.900
SGCHNX0,10,0▲ +0,1+1.600
BNAHNX0,10,0▲ +0,1+11.000
HLCHNX0,10,0▲ +0,1+4.600
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+300
VFSHNX0,30,3▲ +0,0+2.100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+5.000
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+200
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+600
C69HNX0,10,0▲ +0,0+1.000
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
PREHNX0,00,0▲ +0,0+200
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+500
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+100
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+200
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+100
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+100
DL1HNX0,00,0■ 0,00
NDNHNX0,00,0■ 0,00
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−100
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−100
VITHNX0,00,0▼ −0,0−100
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−800
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
L14HNX0,00,0▼ −0,0−1.100
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−900
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−600
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−500
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−2.700
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−1.200
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
INNHNX0,00,1▼ −0,1−1.600
APIHNX0,00,1▼ −0,1−10.600
PVBHNX0,10,1▼ −0,1−2.600
VC7HNX0,00,1▼ −0,1−8.800
TNGHNX0,20,3▼ −0,1−7.100
TIGHNX0,00,2▼ −0,1−18.300
APSHNX0,00,2▼ −0,2−18.100
TVCHNX0,10,2▼ −0,2−15.800
IPAHNX0,20,6▼ −0,4−19.200
L40HNX0,00,4▼ −0,4−4.000
MSTHNX0,00,4▼ −0,4−72.300
NTPHNX0,00,5▼ −0,5−7.837
PLCHNX0,00,7▼ −0,7−24.600
NRCHNX0,01,2▼ −1,2−198.700
VC3HNX0,31,7▼ −1,4−52.100
PVIHNX0,11,7▼ −1,6−19.900
DTDHNX0,11,7▼ −1,6−83.400
MBSHNX0,01,7▼ −1,6−54.915
SHSHNX5,47,1▼ −1,8−78.600
HUTHNX3,88,0▼ −4,2−231.100
CEOHNX3,573,0▼ −69,5−2.816.055

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 5-11-2025

Phiên 5-11-2025, khối ngoại mua ròng 44,0 tỉ đồng trên HNX (mua 224,3 tỉ, bán 180,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (123,5 tỉ), IDC (3,8 tỉ), BVS (0,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (69,5 tỉ), HUT (4,2 tỉ), SHS (1,8 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (123,5 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (68,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm