Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 16-1-2026

→
Phiên 16-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 112,9 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 40 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 16-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+9,7 tỉ
IDC+8,1 tỉ
VC3+3,9 tỉ
MST+2,6 tỉ
VTZ+1,4 tỉ
PLC+0,2 tỉ
HGM+0,1 tỉ
VC6+0,1 tỉ
L14+0,1 tỉ
HLD+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 16-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVI-55,6 tỉ
PVS-21,3 tỉ
CEO-17,9 tỉ
MBS-17,5 tỉ
SHS-12,5 tỉ
HUT-5,4 tỉ
NTP-3,3 tỉ
VGS-1,6 tỉ
IVS-1,4 tỉ
DTD-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 16-1-2026

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 16-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX10,60,9▲ +9,7+462.240
IDCHNX13,65,5▲ +8,1+203.814
VC3HNX4,20,3▲ +3,9+145.100
MSTHNX3,30,8▲ +2,6+384.200
VTZHNX1,50,1▲ +1,4+68.500
PLCHNX0,20,0▲ +0,2+6.500
HGMHNX0,20,0▲ +0,1+600
VC6HNX0,10,0▲ +0,1+5.000
L14HNX0,10,0▲ +0,1+3.200
HLDHNX0,10,0▲ +0,1+3.900
BVSHNX0,60,5▲ +0,1+2.400
NSHHNX0,10,0▲ +0,1+11.600
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+5.000
VCSHNX0,10,0▲ +0,0+901
PVBHNX0,00,0▲ +0,0+800
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+2.800
PREHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+3.400
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+700
MICHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
GICHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+100
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+300
ICGHNX0,00,0■ 0,00
VLAHNX0,00,0▼ −0,0−1
BABHNX0,00,0▼ −0,0−10
VMCHNX0,00,0▼ −0,0−130
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−300
AMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−300
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−210
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−1.000
THTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−700
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−440
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
C69HNX0,10,1▼ −0,0−1.400
TKUHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
DL1HNX0,00,0▼ −0,0−5.200
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
INNHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
SGCHNX0,00,1▼ −0,1−1.000
APSHNX0,00,1▼ −0,1−12.100
TIGHNX0,00,1▼ −0,1−10.700
L40HNX0,00,1▼ −0,1−1.100
LASHNX0,00,1▼ −0,1−7.600
DHTHNX0,10,7▼ −0,6−8.400
VFSHNX3,44,2▼ −0,8−54.000
DTDHNX0,00,9▼ −0,8−49.440
IVSHNX0,01,4▼ −1,4−162.800
VGSHNX0,11,7▼ −1,6−58.900
NTPHNX4,57,9▼ −3,3−45.440
HUTHNX0,96,3▼ −5,4−333.500
SHSHNX0,012,5▼ −12,5−615.600
MBSHNX3,120,6▼ −17,5−634.499
CEOHNX0,218,0▼ −17,9−928.600
PVSHNX11,933,2▼ −21,3−539.690
PVIHNX2,858,3▼ −55,6−493.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 16-1-2026

Phiên 16-1-2026, khối ngoại bán ròng 112,9 tỉ đồng trên HNX (mua 61,9 tỉ, bán 174,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (9,7 tỉ), IDC (8,1 tỉ), VC3 (3,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVI (55,6 tỉ), PVS (21,3 tỉ), CEO (17,9 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (9,7 tỉ đồng).

Tài chính đặc thù bị bán ròng nhiều nhất (55,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm