Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AAM
CTCP Thủy sản Mekong
Mekong Fisheries Joint Stock Company
7.750
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại AAM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AAM theo thời gian

1258 ngày
0,59%0,80%1,00%1,21%1,41%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 103.136 cổ phiếu AAM, tương đương 0,84% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 6.070.069 cổ phiếu (49,16% vốn), khoảng 47 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,35% (8-2-2022), thấp nhất 0,65% (30-5-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AAM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,84%0,84%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,84%0,84%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,86%0,84%▼ −0,02 điểm %-3.000
1 năm2-10-20250,80%0,84%▲ +0,03 điểm %4.250
3 năm3-10-20230,89%0,84%▼ −0,06 điểm %-7.040

Sở hữu nước ngoài AAM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,84%■ 0,00 điểm %103.13650%6.070.069
9-20260,84%▼ −0,00 điểm %103.13650%6.070.069
8-20260,84%▲ +0,00 điểm %103.33650%6.069.869
7-20260,84%▼ −0,02 điểm %103.23649%5.946.505
6-20260,86%▲ +0,00 điểm %106.13649%5.943.605
5-20260,86%▼ −0,01 điểm %105.63649%5.944.105
4-20260,86%■ 0,00 điểm %106.28649%5.943.455
3-20260,86%▲ +0,00 điểm %106.28649%5.943.455
2-20260,86%■ 0,00 điểm %106.18649%5.943.555
1-20260,86%▼ −0,00 điểm %106.18649%5.943.555
12-20250,86%■ 0,00 điểm %106.58649%5.943.155
11-20250,86%▲ +0,07 điểm %106.58649%5.943.155
10-20250,80%▼ −0,01 điểm %98.18649%5.951.555
9-20250,80%▲ +0,01 điểm %99.18649%5.950.555
8-20250,79%▼ −0,02 điểm %97.48649%5.952.255
7-20250,80%▲ +0,03 điểm %99.38649%5.950.355
6-20250,77%▼ −0,19 điểm %95.08649%5.954.655
5-20250,96%▲ +0,00 điểm %118.63649%5.931.105
4-20250,96%■ 0,00 điểm %118.22749%5.931.514
3-20250,96%▲ +0,04 điểm %118.22749%5.931.514
2-20250,92%▼ −0,00 điểm %113.67749%5.936.064
1-20250,92%■ 0,00 điểm %113.87749%5.935.864
12-20240,92%▼ −0,00 điểm %113.87749%5.935.864
11-20240,92%▲ +0,00 điểm %113.97749%5.935.764
10-20240,92%▲ +0,01 điểm %113.67749%5.936.064
9-20240,91%▲ +0,09 điểm %111.87749%5.937.864
8-20240,82%▼ −0,00 điểm %101.37749%5.948.364
7-20240,82%▲ +0,00 điểm %101.47749%5.948.264
6-20240,82%▼ −0,06 điểm %101.27749%5.948.464
5-20240,88%▲ +0,00 điểm %108.27749%5.941.464
4-20240,87%▲ +0,00 điểm %107.67749%5.942.064
3-20240,87%▼ −0,00 điểm %107.57749%5.942.164
2-20240,87%▲ +0,01 điểm %107.77749%5.941.964
1-20240,87%▼ −0,00 điểm %106.97749%5.942.764
12-20230,87%▲ +0,00 điểm %107.17749%5.942.564
11-20230,87%▲ +0,04 điểm %106.87749%5.942.864
10-20230,82%▼ −0,07 điểm %101.57749%5.948.164
9-20230,89%▼ −0,01 điểm %110.07649%5.939.665
8-20230,90%▲ +0,07 điểm %110.77649%5.938.965
7-20230,83%▲ +0,09 điểm %101.97649%5.947.765
6-20230,74%▲ +0,09 điểm %90.76449%5.958.977
5-20230,65%▼ −0,05 điểm %79.86449%5.969.877
4-20230,69%▼ −0,01 điểm %85.66449%5.964.077
3-20230,70%▼ −0,28 điểm %86.46449%5.963.277
2-20230,98%▼ −0,00 điểm %121.26649%5.928.475
1-20230,98%▲ +0,01 điểm %121.36649%5.928.375
12-20220,98%▼ −0,00 điểm %120.46649%5.929.275
11-20220,98%■ 0,00 điểm %120.66849%5.929.073
10-20220,98%▼ −0,01 điểm %120.66849%5.929.073
9-20220,99%▲ +0,01 điểm %121.86849%5.927.873
8-20220,97%▼ −0,00 điểm %120.19549%5.929.546
7-20220,98%▲ +0,01 điểm %120.39549%5.929.346
6-20220,97%▲ +0,01 điểm %119.59549%5.930.146
5-20220,96%▼ −0,01 điểm %118.44949%5.931.292
4-20220,97%▼ −0,09 điểm %119.24949%5.930.492
3-20221,05%▼ −0,09 điểm %130.14949%5.919.592
2-20221,14%▼ −0,21 điểm %141.34949%5.908.392
1-20221,35%▲ +0,12 điểm %167.04949%5.882.692
12-20211,24%▲ +0,23 điểm %152.74949%5.896.992
11-20211,01%▲ +0,11 điểm %124.46849%5.925.273
10-20210,90%▲ +0,00 điểm %110.56849%5.939.173
9-20210,89%▲ +0,01 điểm %110.06849%5.939.673
8-20210,89%▲ +0,00 điểm %109.26849%5.940.473
7-20210,88%—109.12849%5.940.613

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026103.13600,84%6.070.069
1-10-2026103.13600,84%6.070.069
30-9-2026103.13600,84%6.070.069
29-9-2026103.13600,84%6.070.069
28-9-2026103.13600,84%6.070.069
25-9-2026103.13600,84%6.070.069
24-9-2026103.13600,84%6.070.069
23-9-2026103.13600,84%6.070.069
22-9-2026103.13600,84%6.070.069
21-9-2026103.13600,84%6.070.069
18-9-2026103.13600,84%6.070.069
17-9-2026103.13600,84%6.070.069
16-9-2026103.136−2000,84%6.070.069
15-9-2026103.33600,84%6.069.869
14-9-2026103.33600,84%6.069.869
11-9-2026103.33600,84%6.069.869
10-9-2026103.33600,84%6.069.869
9-9-2026103.33600,84%6.069.869
8-9-2026103.33600,84%6.069.869
7-9-2026103.33600,84%6.069.869
4-9-2026103.33600,84%6.069.869
3-9-2026103.33600,84%6.069.869
28-8-2026103.33600,84%6.069.869
27-8-2026103.33600,84%6.069.869
26-8-2026103.33600,84%6.069.869
25-8-2026103.33600,84%6.069.869
24-8-2026103.33600,84%6.069.869
21-8-2026103.33600,84%6.069.869
20-8-2026103.33600,84%6.069.869
19-8-2026103.336—0,84%6.069.869

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AAM