Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ABR
CTCP Đầu tư Nhãn Hiệu Việt
Viet Brand Invest Joint Stock Company
10.350
▼ −550 (▼ −5,05%)

Room ngoại ABR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ABR theo thời gian

1126 ngày
48,34%48,53%48,71%48,90%49,09%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.686.482 cổ phiếu ABR, tương đương 48,43% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 113.518 cổ phiếu (0,57% vốn), khoảng 1 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 49,04% (21-8-2023), thấp nhất 48,39% (7-8-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ABR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202648,43%48,43%▼ −0,00 điểm %-10
1 tháng28-8-202648,43%48,43%▼ −0,00 điểm %-10
3 tháng3-7-202648,43%48,43%▲ +0,00 điểm %90
1 năm2-10-202548,41%48,43%▲ +0,02 điểm %4.982
3 năm3-10-202348,64%48,43%▼ −0,21 điểm %-41.318

Sở hữu nước ngoài ABR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202648,43%▼ −0,00 điểm %9.686.48249%113.518
9-202648,43%■ 0,00 điểm %9.686.49249%113.508
8-202648,43%■ 0,00 điểm %9.686.49249%113.508
7-202648,43%▼ −0,01 điểm %9.686.49249%113.508
6-202648,44%▲ +0,00 điểm %9.688.79249%111.208
5-202648,44%▲ +0,02 điểm %9.688.29249%111.708
4-202648,42%▲ +0,00 điểm %9.684.69249%115.308
3-202648,42%▲ +0,00 điểm %9.683.69249%116.308
2-202648,41%▲ +0,00 điểm %9.682.89249%117.108
1-202648,41%▲ +0,01 điểm %9.682.79249%117.208
12-202548,41%▼ −0,01 điểm %9.681.59749%118.403
11-202548,42%▲ +0,00 điểm %9.683.20049%116.800
10-202548,41%▲ +0,01 điểm %9.682.70049%117.300
9-202548,41%▼ −0,01 điểm %9.681.50049%118.500
8-202548,42%▼ −0,01 điểm %9.683.50049%116.500
7-202548,43%▼ −0,00 điểm %9.686.40049%113.600
6-202548,44%▲ +0,01 điểm %9.687.30049%112.700
5-202548,43%▼ −0,01 điểm %9.685.90049%114.100
4-202548,44%▲ +0,03 điểm %9.688.40049%111.600
3-202548,41%▲ +0,01 điểm %9.682.40049%117.600
2-202548,41%■ 0,00 điểm %9.681.00049%119.000
1-202548,41%▲ +0,01 điểm %9.681.00049%119.000
12-202448,40%▼ −0,00 điểm %9.679.20049%120.800
11-202448,40%■ 0,00 điểm %9.679.50049%120.500
10-202448,40%▲ +0,00 điểm %9.679.50049%120.500
9-202448,39%▲ +0,00 điểm %9.678.80049%121.200
8-202448,39%▲ +0,00 điểm %9.678.50049%121.500
7-202448,39%▼ −0,01 điểm %9.678.20049%121.800
6-202448,40%▲ +0,00 điểm %9.679.60049%120.400
5-202448,40%▼ −0,23 điểm %9.679.40049%120.600
4-202448,63%▲ +0,00 điểm %9.725.20049%74.800
3-202448,63%▼ −0,02 điểm %9.725.10049%74.900
2-202448,64%▼ −0,01 điểm %9.728.20049%71.800
1-202448,65%▲ +0,01 điểm %9.730.80549%69.195
12-202348,64%▲ +0,00 điểm %9.728.00049%72.000
11-202348,64%■ 0,00 điểm %9.727.800100%10.272.200
10-202348,64%■ 0,00 điểm %9.727.800100%10.272.200
9-202348,64%▼ −0,40 điểm %9.727.800100%10.272.200
8-202349,04%▲ +0,04 điểm %9.807.800100%10.192.200
7-202349,00%▲ +0,02 điểm %9.799.900100%10.200.100
6-202348,98%▼ −0,00 điểm %9.796.400100%10.203.600
5-202348,99%▲ +0,01 điểm %9.797.100100%10.202.900
4-202348,97%▲ +0,22 điểm %9.794.500100%10.205.500
3-202348,76%▼ −0,00 điểm %9.751.200100%10.248.800
2-202348,76%▼ −0,00 điểm %9.751.300100%10.248.700
1-202348,76%■ 0,00 điểm %9.751.800100%10.248.200
12-202248,76%▲ +0,00 điểm %9.751.800100%10.248.200
11-202248,76%▲ +0,00 điểm %9.751.300100%10.248.700
10-202248,76%▲ +0,01 điểm %9.751.200100%10.248.800
9-202248,75%■ 0,00 điểm %9.750.200100%10.249.800
8-202248,75%■ 0,00 điểm %9.750.200100%10.249.800
7-202248,75%▲ +0,00 điểm %9.750.200100%10.249.800
6-202248,75%■ 0,00 điểm %9.750.100100%10.249.900
5-202248,75%▼ −0,00 điểm %9.750.100100%10.249.900
4-202248,75%▲ +0,00 điểm %9.750.700100%10.249.300
3-202248,75%▲ +0,00 điểm %9.750.400100%10.249.600
2-202248,75%—9.749.600100%10.250.400

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.686.482−1048,43%113.518
1-10-20269.686.492048,43%113.508
30-9-20269.686.492048,43%113.508
29-9-20269.686.492048,43%113.508
28-9-20269.686.492048,43%113.508
25-9-20269.686.492048,43%113.508
24-9-20269.686.492048,43%113.508
23-9-20269.686.492048,43%113.508
22-9-20269.686.492048,43%113.508
21-9-20269.686.492048,43%113.508
18-9-20269.686.492048,43%113.508
17-9-20269.686.492048,43%113.508
16-9-20269.686.492048,43%113.508
15-9-20269.686.492048,43%113.508
14-9-20269.686.492048,43%113.508
11-9-20269.686.492048,43%113.508
10-9-20269.686.492048,43%113.508
9-9-20269.686.492048,43%113.508
8-9-20269.686.492048,43%113.508
7-9-20269.686.492048,43%113.508
4-9-20269.686.492048,43%113.508
3-9-20269.686.492048,43%113.508
28-8-20269.686.492048,43%113.508
27-8-20269.686.492048,43%113.508
26-8-20269.686.492048,43%113.508
25-8-20269.686.492048,43%113.508
24-8-20269.686.492048,43%113.508
21-8-20269.686.492048,43%113.508
20-8-20269.686.492048,43%113.508
19-8-20269.686.492—48,43%113.508

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ABR