Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ABT
CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre
Bentre Aquaproduct Import And Export Joint Stock Company
50.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại ABT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ABT theo thời gian

1239 ngày
1,54%1,78%2,01%2,25%2,48%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 271.042 cổ phiếu ABT, tương đương 1,88% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 6.922.561 cổ phiếu (48,12% vốn), khoảng 346 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,42% (30-8-2024), thấp nhất 1,61% (8-7-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ABT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,88%1,88%▲ +0,01 điểm %1.200
1 tháng28-8-20261,89%1,88%▼ −0,01 điểm %-1.300
3 tháng3-7-20261,92%1,88%▼ −0,04 điểm %-5.046
1 năm2-10-20251,90%1,88%▼ −0,02 điểm %-2.897
3 năm3-10-20231,80%1,88%▲ +0,09 điểm %12.710

Sở hữu nước ngoài ABT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,88%■ 0,00 điểm %271.04250%6.922.561
9-20261,88%▼ −0,01 điểm %271.04250%6.922.561
8-20261,89%▲ +0,00 điểm %272.34250%6.921.261
7-20261,89%▼ −0,03 điểm %272.18850%6.921.415
6-20261,92%▼ −0,02 điểm %276.08850%6.917.515
5-20261,94%▼ −0,01 điểm %278.48850%6.915.115
4-20261,94%▼ −0,01 điểm %279.57850%6.914.025
3-20261,95%▼ −0,00 điểm %280.37850%6.913.225
2-20261,95%▲ +0,01 điểm %280.57850%6.913.025
1-20261,94%▼ −0,01 điểm %279.27950%6.914.324
12-20251,95%▼ −0,00 điểm %281.17950%6.912.424
11-20251,96%▲ +0,02 điểm %281.57950%6.912.024
10-20251,93%▲ +0,03 điểm %278.13950%6.915.464
9-20251,90%▼ −0,02 điểm %273.33950%6.920.264
8-20251,92%▲ +0,06 điểm %275.66450%6.917.939
7-20251,85%▼ −0,01 điểm %266.33450%6.927.269
6-20251,86%▼ −0,01 điểm %267.15450%6.926.449
5-20251,86%▲ +0,00 điểm %268.23450%6.925.369
4-20251,86%▼ −0,33 điểm %268.14550%6.925.458
3-20252,20%▲ +0,02 điểm %315.97550%6.877.628
2-20252,18%▼ −0,00 điểm %313.37550%6.880.228
1-20252,18%▼ −0,12 điểm %313.82550%6.879.778
12-20242,31%▼ −0,05 điểm %331.71450%6.861.889
11-20242,36%▲ +0,07 điểm %339.31450%6.854.289
10-20242,29%▼ −0,04 điểm %329.51450%6.864.089
9-20242,33%▼ −0,09 điểm %335.11450%6.858.489
8-20242,42%▲ +0,46 điểm %347.91450%6.845.689
7-20241,96%▲ +0,06 điểm %281.71450%6.911.889
6-20241,89%▲ +0,01 điểm %272.41450%6.921.189
5-20241,89%▼ −0,01 điểm %271.42349%6.778.308
4-20241,90%▲ +0,01 điểm %272.92349%6.776.808
3-20241,89%▲ +0,02 điểm %271.72349%6.778.008
2-20241,86%▲ +0,02 điểm %268.23249%6.781.499
1-20241,84%▲ +0,00 điểm %265.33249%6.784.399
12-20231,84%▲ +0,03 điểm %264.83249%6.784.899
11-20231,81%▲ +0,01 điểm %260.73249%6.788.999
10-20231,80%▲ +0,00 điểm %259.03249%6.790.699
9-20231,80%▲ +0,01 điểm %258.33249%6.791.399
8-20231,79%▼ −0,01 điểm %257.44049%6.792.291
7-20231,80%▲ +0,10 điểm %259.16249%6.790.569
6-20231,70%▲ +0,00 điểm %244.76249%6.804.969
5-20231,70%▼ −0,00 điểm %244.56249%6.805.169
4-20231,70%▲ +0,00 điểm %244.76249%6.804.969
3-20231,70%▲ +0,01 điểm %244.56249%6.805.169
2-20231,69%▼ −0,00 điểm %243.61449%6.806.117
1-20231,70%▲ +0,00 điểm %244.21449%6.805.517
12-20221,70%▲ +0,00 điểm %244.01449%6.805.717
11-20221,69%▼ −0,00 điểm %243.82149%6.805.910
10-20221,70%▲ +0,03 điểm %244.52149%6.805.210
9-20221,67%▼ −0,01 điểm %240.72149%6.809.010
8-20221,68%▲ +0,04 điểm %241.52549%6.808.206
7-20221,64%▼ −0,09 điểm %235.32549%6.814.406
6-20221,72%▼ −0,04 điểm %243.02549%6.669.506
5-20221,76%▼ −0,01 điểm %248.62549%6.663.906
4-20221,77%▲ +0,01 điểm %249.82549%6.662.706
3-20221,76%▲ +0,03 điểm %248.12549%6.664.406
2-20221,73%▼ −0,04 điểm %243.82549%6.668.706
1-20221,77%▲ +0,00 điểm %249.32549%6.663.206
12-20211,77%▼ −0,00 điểm %249.22649%6.663.305
11-20211,77%▼ −0,04 điểm %249.79649%6.662.735
10-20211,81%▼ −0,10 điểm %255.51649%6.657.015
9-20211,91%—268.93249%6.643.599

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026271.04201,88%6.922.561
1-10-2026271.04201,88%6.922.561
30-9-2026271.04201,88%6.922.561
29-9-2026271.042+1.2001,88%6.922.561
28-9-2026269.84201,88%6.923.761
25-9-2026269.84201,88%6.923.761
24-9-2026269.842−1.2001,88%6.923.761
23-9-2026271.04201,88%6.922.561
22-9-2026271.04201,88%6.922.561
21-9-2026271.04201,88%6.922.561
18-9-2026271.04201,88%6.922.561
17-9-2026271.04201,88%6.922.561
16-9-2026271.04201,88%6.922.561
15-9-2026271.04201,88%6.922.561
14-9-2026271.04201,88%6.922.561
11-9-2026271.04201,88%6.922.561
10-9-2026271.042−4001,88%6.922.561
9-9-2026271.442−2001,89%6.922.161
8-9-2026271.642−5001,89%6.921.961
7-9-2026272.14201,89%6.921.461
4-9-2026272.14201,89%6.921.461
3-9-2026272.142−2001,89%6.921.461
28-8-2026272.342+5001,89%6.921.261
27-8-2026271.84201,89%6.921.761
26-8-2026271.842+8001,89%6.921.761
25-8-2026271.04201,88%6.922.561
24-8-2026271.04201,88%6.922.561
21-8-2026271.04201,88%6.922.561
20-8-2026271.04201,88%6.922.561
19-8-2026271.042—1,88%6.922.561

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ABT