Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BGE
CTCP BCG Energy
BCG Energy Joint Stock Company
2.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại BGE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BGE theo thời gian

342 ngày
0,02%0,04%0,05%0,07%0,08%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 485.200 cổ phiếu BGE, tương đương 0,07% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 364.514.800 cổ phiếu (49,93% vốn), khoảng 1.057 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,08% (2-6-2025), thấp nhất 0,03% (6-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BGE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,06%0,07%▲ +0,01 điểm %48.100
3 tháng3-7-20260,06%0,07%▲ +0,01 điểm %48.100
1 năm2-10-20250,03%0,07%▲ +0,04 điểm %278.000

Sở hữu nước ngoài BGE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,07%■ 0,00 điểm %485.20050%364.514.800
9-20260,07%▲ +0,01 điểm %485.20050%364.514.800
8-20260,06%■ 0,00 điểm %437.10050%364.562.900
7-20260,06%■ 0,00 điểm %437.10050%364.562.900
6-20260,06%▲ +0,01 điểm %437.10050%364.562.900
5-20260,05%▼ −0,00 điểm %371.30050%364.628.700
4-20260,05%▲ +0,02 điểm %379.60050%364.620.400
3-20260,03%▲ +0,00 điểm %241.70050%364.758.300
2-20260,03%▲ +0,00 điểm %236.50050%364.763.500
1-20260,03%▲ +0,00 điểm %213.10050%364.786.900
12-20250,03%■ 0,00 điểm %210.60050%364.789.400
11-20250,03%■ 0,00 điểm %210.60050%364.789.400
10-20250,03%▲ +0,00 điểm %210.60050%364.789.400
9-20250,03%▼ −0,00 điểm %207.20050%364.792.800
8-20250,03%▼ −0,00 điểm %208.40050%364.791.600
7-20250,03%▼ −0,00 điểm %224.40050%364.775.600
6-20250,03%▼ −0,04 điểm %236.80050%364.763.200
5-20250,08%—555.78950%364.444.211

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026485.20000,07%364.514.800
1-10-2026485.20000,07%364.514.800
30-9-2026485.20000,07%364.514.800
29-9-2026485.20000,07%364.514.800
28-9-2026485.20000,07%364.514.800
25-9-2026485.20000,07%364.514.800
24-9-2026485.20000,07%364.514.800
23-9-2026485.20000,07%364.514.800
22-9-2026485.20000,07%364.514.800
21-9-2026485.20000,07%364.514.800
18-9-2026485.20000,07%364.514.800
17-9-2026485.20000,07%364.514.800
16-9-2026485.20000,07%364.514.800
15-9-2026485.20000,07%364.514.800
14-9-2026485.20000,07%364.514.800
11-9-2026485.20000,07%364.514.800
10-9-2026485.20000,07%364.514.800
9-9-2026485.20000,07%364.514.800
8-9-2026485.20000,07%364.514.800
7-9-2026485.200+1.4000,07%364.514.800
4-9-2026483.80000,07%364.516.200
3-9-2026483.800+46.7000,07%364.516.200
28-8-2026437.10000,06%364.562.900
27-8-2026437.10000,06%364.562.900
26-8-2026437.10000,06%364.562.900
25-8-2026437.10000,06%364.562.900
24-8-2026437.10000,06%364.562.900
21-8-2026437.10000,06%364.562.900
20-8-2026437.10000,06%364.562.900
19-8-2026437.100—0,06%364.562.900

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BGE