Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CDO
CTCP Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị
Consultancy Design And Urban Development Joint Stock Company
1.600
▲ +100 (▲ +6,67%)

Room ngoại CDO: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CDO theo thời gian

344 ngày
0,20%0,22%0,25%0,27%0,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 89.700 cổ phiếu CDO, tương đương 0,28% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 15.347.737 cổ phiếu (48,72% vốn), khoảng 25 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,29% (6-5-2025), thấp nhất 0,21% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CDO theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,29%0,28%▼ −0,00 điểm %-700
3 năm8-3-20220,21%0,28%▲ +0,08 điểm %24.130

Sở hữu nước ngoài CDO cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
9-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
8-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
7-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
6-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
5-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
4-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
3-20260,28%■ 0,00 điểm %89.70049%15.347.737
2-20260,28%▼ −0,00 điểm %89.70049%15.347.737
1-20260,29%■ 0,00 điểm %90.30049%15.347.137
12-20250,29%▼ −0,00 điểm %90.30049%15.347.137
11-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
10-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
9-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
8-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
7-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
6-20250,29%■ 0,00 điểm %90.40049%15.347.037
5-20250,29%▲ +0,08 điểm %90.40049%15.347.037
3-20220,21%▼ −0,00 điểm %65.57049%15.371.867
2-20220,21%—66.87049%15.370.567

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202689.70000,28%15.347.737
1-10-202689.70000,28%15.347.737
30-9-202689.70000,28%15.347.737
29-9-202689.70000,28%15.347.737
28-9-202689.70000,28%15.347.737
25-9-202689.70000,28%15.347.737
24-9-202689.70000,28%15.347.737
23-9-202689.70000,28%15.347.737
22-9-202689.70000,28%15.347.737
21-9-202689.70000,28%15.347.737
18-9-202689.70000,28%15.347.737
17-9-202689.70000,28%15.347.737
16-9-202689.70000,28%15.347.737
15-9-202689.70000,28%15.347.737
14-9-202689.70000,28%15.347.737
11-9-202689.70000,28%15.347.737
10-9-202689.70000,28%15.347.737
9-9-202689.70000,28%15.347.737
8-9-202689.70000,28%15.347.737
7-9-202689.70000,28%15.347.737
4-9-202689.70000,28%15.347.737
3-9-202689.70000,28%15.347.737
28-8-202689.70000,28%15.347.737
27-8-202689.70000,28%15.347.737
26-8-202689.70000,28%15.347.737
25-8-202689.70000,28%15.347.737
24-8-202689.70000,28%15.347.737
21-8-202689.70000,28%15.347.737
20-8-202689.70000,28%15.347.737
19-8-202689.700—0,28%15.347.737

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CDO