Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CIA
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
Cam Ranh International Airport Services JSC
8.900
▼ −100 (▼ −1,11%)

Room ngoại CIA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CIA theo thời gian

344 ngày
0,89%1,06%1,23%1,41%1,58%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 285.653 cổ phiếu CIA, tương đương 1,53% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 5.312.719 cổ phiếu (28,47% vốn), khoảng 47 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,53% (18-9-2026), thấp nhất 0,94% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CIA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,53%1,53%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,53%1,53%▲ +0,00 điểm %400
3 tháng3-7-20261,41%1,53%▲ +0,12 điểm %21.800
1 năm2-10-20251,32%1,53%▲ +0,21 điểm %39.700
3 năm8-3-20220,94%1,53%▲ +0,59 điểm %101.171

Sở hữu nước ngoài CIA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,53%■ 0,00 điểm %285.65330%5.312.719
9-20261,53%▲ +0,00 điểm %285.65330%5.312.719
8-20261,53%▲ +0,09 điểm %285.25330%5.313.119
7-20261,44%▲ +0,03 điểm %268.85330%5.329.519
6-20261,41%▲ +0,02 điểm %263.85330%5.334.519
5-20261,40%▲ +0,02 điểm %260.85330%5.337.519
4-20261,38%▲ +0,00 điểm %257.85330%5.340.519
3-20261,38%■ 0,00 điểm %257.75330%5.340.619
2-20261,38%▲ +0,01 điểm %257.75330%5.340.619
1-20261,37%▲ +0,10 điểm %256.45330%5.341.919
12-20251,27%▼ −0,06 điểm %237.25330%5.361.119
11-20251,34%▼ −0,01 điểm %249.35330%5.349.019
10-20251,34%▲ +0,04 điểm %250.35330%5.348.019
9-20251,30%▲ +0,19 điểm %243.35330%5.355.019
8-20251,12%▲ +0,06 điểm %208.65330%5.389.719
7-20251,06%▲ +0,10 điểm %208.65330%5.704.318
6-20250,96%▼ −0,00 điểm %188.55330%5.724.418
5-20250,96%▲ +0,02 điểm %188.65330%5.724.318
3-20220,94%▼ −0,00 điểm %184.48230%5.728.489
2-20220,94%—185.41330%5.727.558

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026285.65301,53%5.312.719
1-10-2026285.65301,53%5.312.719
30-9-2026285.65301,53%5.312.719
29-9-2026285.65301,53%5.312.719
28-9-2026285.65301,53%5.312.719
25-9-2026285.65301,53%5.312.719
24-9-2026285.65301,53%5.312.719
23-9-2026285.65301,53%5.312.719
22-9-2026285.65301,53%5.312.719
21-9-2026285.65301,53%5.312.719
18-9-2026285.653+5001,53%5.312.719
17-9-2026285.15301,53%5.313.219
16-9-2026285.153−1001,53%5.313.219
15-9-2026285.25301,53%5.313.119
14-9-2026285.25301,53%5.313.119
11-9-2026285.25301,53%5.313.119
10-9-2026285.25301,53%5.313.119
9-9-2026285.25301,53%5.313.119
8-9-2026285.25301,53%5.313.119
7-9-2026285.25301,53%5.313.119
4-9-2026285.25301,53%5.313.119
3-9-2026285.25301,53%5.313.119
28-8-2026285.25301,53%5.313.119
27-8-2026285.25301,53%5.313.119
26-8-2026285.253+5001,53%5.313.119
25-8-2026284.753+2001,53%5.313.619
24-8-2026284.553+2001,52%5.313.819
21-8-2026284.35301,52%5.314.019
20-8-2026284.35301,52%5.314.019
19-8-2026284.353—1,52%5.314.019

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CIA