Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CNT
CTCP Tập đoàn CNT
CNT Group Corporation
4.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CNT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CNT theo thời gian

344 ngày
0,15%0,16%0,17%0,18%0,19%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 99.528 cổ phiếu CNT, tương đương 0,15% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,19% (15-2-2022), thấp nhất 0,15% (23-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CNT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,15%0,15%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,15%0,15%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-3
1 năm2-10-20250,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-3
3 năm8-3-20220,19%0,15%▼ −0,04 điểm %23.181

Sở hữu nước ngoài CNT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5280%-99.528
9-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5280%-99.528
8-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5280%-99.528
7-20260,15%▼ −0,00 điểm %99.5280%-99.528
6-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
5-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
4-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
3-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
2-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
1-20260,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
12-20250,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
11-20250,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
10-20250,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
9-20250,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
8-20250,15%■ 0,00 điểm %99.5310%-99.531
7-20250,15%▲ +0,00 điểm %99.5310%-99.531
6-20250,15%▼ −0,01 điểm %76.5750%-76.575
5-20250,16%▼ −0,03 điểm %80.8590%-80.859
3-20220,19%■ 0,00 điểm %76.34749%19.531.036
2-20220,19%—76.34749%19.531.036

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202699.52800,15%-99.528
1-10-202699.52800,15%-99.528
30-9-202699.52800,15%-99.528
29-9-202699.52800,15%-99.528
28-9-202699.52800,15%-99.528
25-9-202699.52800,15%-99.528
24-9-202699.52800,15%-99.528
23-9-202699.52800,15%-99.528
22-9-202699.52800,15%-99.528
21-9-202699.52800,15%-99.528
18-9-202699.52800,15%-99.528
17-9-202699.52800,15%-99.528
16-9-202699.52800,15%-99.528
15-9-202699.52800,15%-99.528
14-9-202699.52800,15%-99.528
11-9-202699.52800,15%-99.528
10-9-202699.52800,15%-99.528
9-9-202699.52800,15%-99.528
8-9-202699.52800,15%-99.528
7-9-202699.52800,15%-99.528
4-9-202699.52800,15%-99.528
3-9-202699.52800,15%-99.528
28-8-202699.52800,15%-99.528
27-8-202699.52800,15%-99.528
26-8-202699.52800,15%-99.528
25-8-202699.52800,15%-99.528
24-8-202699.52800,15%-99.528
21-8-202699.52800,15%-99.528
20-8-202699.52800,15%-99.528
19-8-202699.528—0,15%-99.528

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CNT