Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CTP
CTCP Tập đoàn CTP Group
CTP Group Corporation
7.600
▲ +600 (▲ +8,57%)

Room ngoại CTP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CTP theo thời gian

344 ngày
0,03%0,28%0,54%0,79%1,04%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 37.198 cổ phiếu CTP, tương đương 0,31% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.891.798 cổ phiếu (48,69% vốn), khoảng 45 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,97% (15-2-2022), thấp nhất 0,10% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CTP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,31%0,31%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,31%0,31%▼ −0,00 điểm %-300
3 tháng3-7-20260,31%0,31%▼ −0,00 điểm %-300
1 năm2-10-20250,27%0,31%▲ +0,04 điểm %5.065
3 năm8-3-20220,88%0,31%▼ −0,57 điểm %-69.513

Sở hữu nước ngoài CTP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,31%■ 0,00 điểm %37.19849%5.891.798
9-20260,31%▼ −0,00 điểm %37.19849%5.891.798
8-20260,31%■ 0,00 điểm %37.49849%5.891.498
7-20260,31%■ 0,00 điểm %37.4980%-37.498
6-20260,31%■ 0,00 điểm %37.4980%-37.498
5-20260,31%■ 0,00 điểm %37.4980%-37.498
4-20260,31%▼ −0,10 điểm %37.4980%-37.498
3-20260,41%■ 0,00 điểm %49.99849%5.878.998
2-20260,41%▲ +0,02 điểm %49.99849%5.878.998
1-20260,39%▲ +0,09 điểm %47.49849%5.881.498
12-20250,30%▲ +0,00 điểm %36.49849%5.892.498
11-20250,30%▲ +0,01 điểm %36.09849%5.892.898
10-20250,29%▲ +0,03 điểm %34.89949%5.894.097
9-20250,26%▲ +0,03 điểm %31.73349%5.897.263
8-20250,24%▲ +0,02 điểm %28.63349%5.900.363
7-20250,22%▲ +0,04 điểm %26.39849%5.902.598
6-20250,18%▲ +0,00 điểm %21.29849%5.907.698
5-20250,17%▼ −0,71 điểm %20.69849%5.908.298
3-20220,88%▼ −0,09 điểm %106.71149%5.822.285
2-20220,97%—117.71149%5.811.285

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202637.19800,31%5.891.798
1-10-202637.19800,31%5.891.798
30-9-202637.19800,31%5.891.798
29-9-202637.19800,31%5.891.798
28-9-202637.19800,31%5.891.798
25-9-202637.19800,31%5.891.798
24-9-202637.19800,31%5.891.798
23-9-202637.19800,31%5.891.798
22-9-202637.19800,31%5.891.798
21-9-202637.19800,31%5.891.798
18-9-202637.19800,31%5.891.798
17-9-202637.19800,31%5.891.798
16-9-202637.198−3000,31%5.891.798
15-9-202637.49800,31%5.891.498
14-9-202637.49800,31%5.891.498
11-9-202637.49800,31%5.891.498
10-9-202637.49800,31%5.891.498
9-9-202637.49800,31%5.891.498
8-9-202637.49800,31%5.891.498
7-9-202637.49800,31%5.891.498
4-9-202637.49800,31%5.891.498
3-9-202637.49800,31%5.891.498
28-8-202637.49800,31%5.891.498
27-8-202637.49800,31%5.891.498
26-8-202637.49800,31%5.891.498
25-8-202637.49800,31%5.891.498
24-8-202637.49800,31%5.891.498
21-8-202637.49800,31%5.891.498
20-8-202637.49800,31%5.891.498
19-8-202637.498—0,31%5.891.498

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CTP