Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DCS
CTCP Tập đoàn EDX
Dai Chau Group Joint Stock Company
600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DCS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DCS theo thời gian

344 ngày
0,54%0,59%0,64%0,68%0,73%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 335.761 cổ phiếu DCS, tương đương 0,56% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 29.216.623 cổ phiếu (48,44% vốn), khoảng 18 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,72% (15-2-2022), thấp nhất 0,56% (25-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DCS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,57%0,56%▼ −0,01 điểm %-9.000
3 năm8-3-20220,72%0,56%▼ −0,16 điểm %-97.148

Sở hữu nước ngoài DCS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
9-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
8-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
7-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
6-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
5-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
4-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
3-20260,56%■ 0,00 điểm %335.76149%29.216.623
2-20260,56%▼ −0,01 điểm %335.76149%29.216.623
1-20260,57%■ 0,00 điểm %344.76149%29.207.623
12-20250,57%■ 0,00 điểm %344.76149%29.207.623
11-20250,57%■ 0,00 điểm %344.76149%29.207.623
10-20250,57%■ 0,00 điểm %344.76149%29.207.623
9-20250,57%■ 0,00 điểm %344.76149%29.207.623
8-20250,57%▼ −0,00 điểm %344.76149%29.207.623
7-20250,58%▼ −0,04 điểm %347.76149%29.204.623
6-20250,61%▼ −0,00 điểm %370.36149%29.182.023
5-20250,62%▼ −0,10 điểm %372.26149%29.180.123
3-20220,72%■ 0,00 điểm %432.90949%29.119.475
2-20220,72%—432.90949%29.119.475

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026335.76100,56%29.216.623
1-10-2026335.76100,56%29.216.623
30-9-2026335.76100,56%29.216.623
29-9-2026335.76100,56%29.216.623
28-9-2026335.76100,56%29.216.623
25-9-2026335.76100,56%29.216.623
24-9-2026335.76100,56%29.216.623
23-9-2026335.76100,56%29.216.623
22-9-2026335.76100,56%29.216.623
21-9-2026335.76100,56%29.216.623
18-9-2026335.76100,56%29.216.623
17-9-2026335.76100,56%29.216.623
16-9-2026335.76100,56%29.216.623
15-9-2026335.76100,56%29.216.623
14-9-2026335.76100,56%29.216.623
11-9-2026335.76100,56%29.216.623
10-9-2026335.76100,56%29.216.623
9-9-2026335.76100,56%29.216.623
8-9-2026335.76100,56%29.216.623
7-9-2026335.76100,56%29.216.623
4-9-2026335.76100,56%29.216.623
3-9-2026335.76100,56%29.216.623
28-8-2026335.76100,56%29.216.623
27-8-2026335.76100,56%29.216.623
26-8-2026335.76100,56%29.216.623
25-8-2026335.76100,56%29.216.623
24-8-2026335.76100,56%29.216.623
21-8-2026335.76100,56%29.216.623
20-8-2026335.76100,56%29.216.623
19-8-2026335.761—0,56%29.216.623

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DCS