Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DNW
CTCP Cấp nước Đồng Nai
DONG NAI WATER JOINT STOCK COMPANY
31.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DNW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DNW theo thời gian

344 ngày
0,05%0,05%0,06%0,06%0,07%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 56.437 cổ phiếu DNW, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,07% (8-3-2022), thấp nhất 0,05% (29-9-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DNW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-1.200
3 tháng3-7-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,07%0,05%▼ −0,02 điểm %-21.963

Sở hữu nước ngoài DNW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4370%-56.437
9-20260,05%▼ −0,00 điểm %56.4370%-56.437
8-20260,05%▲ +0,00 điểm %57.6379,50%11.342.363
7-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
6-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
5-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
4-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
3-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
2-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
1-20260,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
12-20250,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
11-20250,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
10-20250,05%■ 0,00 điểm %56.4379,50%11.343.563
9-20250,05%▼ −0,01 điểm %56.4379,50%11.343.563
8-20250,05%■ 0,00 điểm %65.4379,50%11.334.563
7-20250,05%■ 0,00 điểm %65.4379,50%11.334.563
6-20250,05%▼ −0,00 điểm %65.4379,50%11.334.563
5-20250,05%▼ −0,01 điểm %65.6379,50%11.334.363
3-20220,07%▲ +0,00 điểm %78.4009,50%11.321.600
2-20220,06%—77.5009,50%11.322.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202656.43700,05%-56.437
1-10-202656.43700,05%-56.437
30-9-202656.43700,05%-56.437
29-9-202656.43700,05%-56.437
28-9-202656.43700,05%-56.437
25-9-202656.43700,05%-56.437
24-9-202656.43700,05%-56.437
23-9-202656.43700,05%-56.437
22-9-202656.43700,05%-56.437
21-9-202656.43700,05%-56.437
18-9-202656.43700,05%-56.437
17-9-202656.43700,05%-56.437
16-9-202656.43700,05%-56.437
15-9-202656.43700,05%-56.437
14-9-202656.43700,05%-56.437
11-9-202656.437−7000,05%-56.437
10-9-202657.137−5000,05%-57.137
9-9-202657.63700,05%-57.637
8-9-202657.63700,05%-57.637
7-9-202657.63700,05%11.342.363
4-9-202657.63700,05%11.342.363
3-9-202657.63700,05%11.342.363
28-8-202657.63700,05%11.342.363
27-8-202657.63700,05%11.342.363
26-8-202657.63700,05%11.342.363
25-8-202657.63700,05%11.342.363
24-8-202657.63700,05%11.342.363
21-8-202657.637−8000,05%11.342.363
20-8-202658.43700,05%11.341.563
19-8-202658.437—0,05%11.341.563

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DNW