Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DS3
CTCP DS3
DS3 Joint Stock Company
4.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DS3: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DS3 theo thời gian

344 ngày
0,02%0,28%0,55%0,81%1,07%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.500 cổ phiếu DS3, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,00% (15-2-2022), thấp nhất 0,09% (4-11-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DS3 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %-500
3 tháng3-7-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %-500
1 năm2-10-20250,12%0,11%▼ −0,01 điểm %-1.200
3 năm8-3-20221,00%0,11%▼ −0,89 điểm %-95.100

Sở hữu nước ngoài DS3 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%■ 0,00 điểm %11.5000%-11.500
9-20260,11%▼ −0,00 điểm %11.5000%-11.500
8-20260,11%■ 0,00 điểm %12.00049%5.216.167
7-20260,11%■ 0,00 điểm %12.00049%5.216.167
6-20260,11%■ 0,00 điểm %12.00049%5.216.167
5-20260,11%▼ −0,02 điểm %12.00049%5.216.167
4-20260,13%▲ +0,00 điểm %14.00049%5.214.167
3-20260,13%■ 0,00 điểm %13.90049%5.214.267
2-20260,13%▲ +0,04 điểm %13.90049%5.214.267
1-20260,09%■ 0,00 điểm %10.00049%5.218.167
12-20250,09%■ 0,00 điểm %10.00049%5.218.167
11-20250,09%▼ −0,02 điểm %10.00049%5.218.167
10-20250,12%▼ −0,00 điểm %12.60049%5.215.567
9-20250,12%■ 0,00 điểm %12.70049%5.215.467
8-20250,12%▼ −0,01 điểm %12.70049%5.215.467
7-20250,13%▼ −0,13 điểm %13.40049%5.214.767
6-20250,25%▼ −0,02 điểm %27.10049%5.201.067
5-20250,27%▼ −0,73 điểm %29.20049%5.198.967
3-20221,00%▼ −0,00 điểm %106.60049%5.121.567
2-20221,00%—106.90049%5.121.267

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.50000,11%-11.500
1-10-202611.50000,11%-11.500
30-9-202611.50000,11%-11.500
29-9-202611.50000,11%-11.500
28-9-202611.50000,11%-11.500
25-9-202611.50000,11%-11.500
24-9-202611.50000,11%-11.500
23-9-202611.50000,11%-11.500
22-9-202611.50000,11%-11.500
21-9-202611.50000,11%-11.500
18-9-202611.50000,11%-11.500
17-9-202611.50000,11%-11.500
16-9-202611.500−5000,11%-11.500
15-9-202612.00000,11%-12.000
14-9-202612.00000,11%5.216.167
11-9-202612.00000,11%5.216.167
10-9-202612.00000,11%5.216.167
9-9-202612.00000,11%5.216.167
8-9-202612.00000,11%5.216.167
7-9-202612.00000,11%5.216.167
4-9-202612.00000,11%5.216.167
3-9-202612.00000,11%5.216.167
28-8-202612.00000,11%5.216.167
27-8-202612.00000,11%5.216.167
26-8-202612.00000,11%5.216.167
25-8-202612.00000,11%5.216.167
24-8-202612.00000,11%5.216.167
21-8-202612.00000,11%5.216.167
20-8-202612.00000,11%5.216.167
19-8-202612.000—0,11%5.216.167

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DS3