Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DTG
CTCP Dược phẩm Tipharco
TIPHARCO Pharmaceutical Joint Stock Company
12.900
▲ +100 (▲ +0,78%)

Room ngoại DTG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DTG theo thời gian

344 ngày
0,01%0,04%0,07%0,10%0,12%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 7.894 cổ phiếu DTG, tương đương 0,07% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 5.274.961 cổ phiếu (49,93% vốn), khoảng 68 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,12% (24-7-2025), thấp nhất 0,02% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DTG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,08%0,07%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20260,11%0,07%▼ −0,04 điểm %-2.777
1 năm2-10-20250,12%0,07%▼ −0,04 điểm %-3.207
3 năm8-3-20220,02%0,07%▲ +0,05 điểm %6.501

Sở hữu nước ngoài DTG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,07%■ 0,00 điểm %7.89450%5.274.961
9-20260,07%▼ −0,00 điểm %7.89450%5.274.961
8-20260,08%▼ −0,00 điểm %7.99450%5.274.861
7-20260,08%▼ −0,04 điểm %7.27150%4.795.388
6-20260,11%■ 0,00 điểm %10.67150%4.791.988
5-20260,11%▲ +0,00 điểm %10.67150%4.791.988
4-20260,11%■ 0,00 điểm %10.47150%4.792.188
3-20260,11%■ 0,00 điểm %10.47150%4.792.188
2-20260,11%▲ +0,01 điểm %10.47150%4.792.188
1-20260,10%▼ −0,01 điểm %9.87150%4.792.788
12-20250,11%■ 0,00 điểm %10.97150%4.791.688
11-20250,11%■ 0,00 điểm %10.97150%4.791.688
10-20250,11%▼ −0,00 điểm %10.97150%4.791.688
9-20250,12%■ 0,00 điểm %11.10150%4.791.558
8-20250,12%▼ −0,00 điểm %11.10150%4.791.558
7-20250,12%▲ +0,03 điểm %9.74450%4.166.542
6-20250,09%■ 0,00 điểm %7.54450%4.168.742
5-20250,09%▲ +0,07 điểm %7.54450%4.168.742
3-20220,02%■ 0,00 điểm %1.39349%3.093.411
2-20220,02%—1.39349%3.093.411

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20267.89400,07%5.274.961
1-10-20267.89400,07%5.274.961
30-9-20267.89400,07%5.274.961
29-9-20267.89400,07%5.274.961
28-9-20267.89400,07%5.274.961
25-9-20267.89400,07%5.274.961
24-9-20267.89400,07%5.274.961
23-9-20267.89400,07%5.274.961
22-9-20267.89400,07%5.274.961
21-9-20267.89400,07%5.274.961
18-9-20267.89400,07%5.274.961
17-9-20267.89400,07%5.274.961
16-9-20267.894−1000,07%5.274.961
15-9-20267.99400,08%5.274.861
14-9-20267.99400,08%5.274.861
11-9-20267.99400,08%5.274.861
10-9-20267.99400,08%5.274.861
9-9-20267.99400,08%5.274.861
8-9-20267.99400,08%5.274.861
7-9-20267.99400,08%5.274.861
4-9-20267.99400,08%5.274.861
3-9-20267.99400,08%5.274.861
28-8-20267.99400,08%5.274.861
27-8-20267.99400,08%5.274.861
26-8-20267.99400,08%5.274.861
25-8-20267.99400,08%5.274.861
24-8-20267.99400,08%5.274.861
21-8-20267.99400,08%5.274.861
20-8-20267.994+7230,08%5.274.861
19-8-20267.271—0,08%4.795.388

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DTG