Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GCF
CTCP Thực phẩm G.C
G.C Food Joint Stock Company
18.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại GCF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GCF theo thời gian

342 ngày
-0,18%0,56%1,30%2,04%2,78%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 906.830 cổ phiếu GCF, tương đương 2,10% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 42.339.641 cổ phiếu (97,90% vốn), khoảng 762 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,57% (3-4-2026), thấp nhất 0,02% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GCF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,17%2,10%▼ −0,07 điểm %-32.100
1 tháng28-8-20262,46%2,10%▼ −0,36 điểm %-157.800
3 tháng3-7-20262,47%2,10%▼ −0,37 điểm %-162.100
1 năm2-10-20250,34%2,10%▲ +1,76 điểm %773.730

Sở hữu nước ngoài GCF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,10%■ 0,00 điểm %906.830100%42.339.641
9-20262,10%▼ −0,36 điểm %906.830100%42.339.641
8-20262,46%▲ +0,00 điểm %1.064.630100%42.181.841
7-20262,46%▼ −0,01 điểm %1.063.930100%42.182.541
6-20262,47%▼ −0,05 điểm %1.068.730100%42.177.741
5-20262,52%▲ +0,01 điểm %1.091.830100%42.154.641
4-20262,51%▲ +0,08 điểm %1.085.630100%42.160.841
3-20262,43%▲ +0,53 điểm %1.052.030100%42.194.441
2-20261,90%▲ +0,13 điểm %821.230100%42.425.241
1-20261,77%▼ −0,11 điểm %766.730100%42.479.741
12-20251,89%▲ +1,41 điểm %815.330100%42.431.141
11-20250,47%▲ +0,07 điểm %186.400100%39.128.599
10-20250,40%▲ +0,07 điểm %158.100100%39.156.899
9-20250,33%▲ +0,02 điểm %129.500100%39.185.499
8-20250,31%▲ +0,05 điểm %121.100100%39.193.899
7-20250,26%▲ +0,16 điểm %82.300100%32.097.699
6-20250,09%▲ +0,07 điểm %30.400100%32.149.599
5-20250,02%—7.900100%32.172.099

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026906.83002,10%42.339.641
1-10-2026906.83002,10%42.339.641
30-9-2026906.830−16.4002,10%42.339.641
29-9-2026923.23002,13%42.323.241
28-9-2026923.230−15.7002,13%42.323.241
25-9-2026938.93002,17%42.307.541
24-9-2026938.93002,17%42.307.541
23-9-2026938.930−3.2002,17%42.307.541
22-9-2026942.130−85.5002,18%42.304.341
21-9-20261.027.63002,38%42.218.841
18-9-20261.027.630−37.0002,38%42.218.841
17-9-20261.064.63002,46%42.181.841
16-9-20261.064.63002,46%42.181.841
15-9-20261.064.63002,46%42.181.841
14-9-20261.064.63002,46%42.181.841
11-9-20261.064.63002,46%42.181.841
10-9-20261.064.63002,46%42.181.841
9-9-20261.064.63002,46%42.181.841
8-9-20261.064.63002,46%42.181.841
7-9-20261.064.63002,46%42.181.841
4-9-20261.064.63002,46%42.181.841
3-9-20261.064.63002,46%42.181.841
28-8-20261.064.630+1.0002,46%42.181.841
27-8-20261.063.63002,46%42.182.841
26-8-20261.063.63002,46%42.182.841
25-8-20261.063.63002,46%42.182.841
24-8-20261.063.63002,46%42.182.841
21-8-20261.063.63002,46%42.182.841
20-8-20261.063.63002,46%42.182.841
19-8-20261.063.630—2,46%42.182.841

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GCF