Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HAT
CTCP Thương mại Bia Hà Nội
Hanoi Beer Trading JSC
30.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HAT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HAT theo thời gian

344 ngày
3,24%4,34%5,44%6,55%7,65%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 110.645 cổ phiếu HAT, tương đương 3,54% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,34% (8-3-2022), thấp nhất 3,54% (11-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HAT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,54%3,54%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,55%3,54%▼ −0,01 điểm %-300
3 tháng3-7-20263,61%3,54%▼ −0,06 điểm %-2.000
1 năm2-10-20255,11%3,54%▼ −1,57 điểm %-48.909
3 năm8-3-20227,34%3,54%▼ −3,80 điểm %-118.709

Sở hữu nước ngoài HAT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,54%■ 0,00 điểm %110.6450%-110.645
9-20263,54%▼ −0,01 điểm %110.6450%-110.645
8-20263,55%▼ −0,03 điểm %110.9450%-110.945
7-20263,58%▼ −0,05 điểm %111.8450%-111.845
6-20263,64%▼ −0,03 điểm %113.5450%-113.545
5-20263,67%■ 0,00 điểm %114.54549%1.415.725
4-20263,67%▼ −1,31 điểm %114.54549%1.415.725
3-20264,97%▼ −0,00 điểm %155.34549%1.374.925
2-20264,98%▼ −0,18 điểm %155.44549%1.374.825
1-20265,15%▼ −0,00 điểm %160.94549%1.369.325
12-20255,15%▲ +0,05 điểm %160.95449%1.369.316
11-20255,10%▲ +0,00 điểm %159.25449%1.371.016
10-20255,10%▼ −0,01 điểm %159.15449%1.371.116
9-20255,11%▲ +0,01 điểm %159.55449%1.370.716
8-20255,10%▼ −0,01 điểm %159.35449%1.370.916
7-20255,11%■ 0,00 điểm %159.65449%1.370.616
6-20255,11%▲ +0,03 điểm %159.65449%1.370.616
5-20255,08%▼ −2,26 điểm %158.65449%1.371.616
3-20227,34%▲ +0,00 điểm %229.35449%1.300.916
2-20227,34%—229.25449%1.301.016

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026110.64503,54%-110.645
1-10-2026110.64503,54%-110.645
30-9-2026110.64503,54%-110.645
29-9-2026110.64503,54%-110.645
28-9-2026110.64503,54%-110.645
25-9-2026110.64503,54%-110.645
24-9-2026110.64503,54%-110.645
23-9-2026110.64503,54%-110.645
22-9-2026110.64503,54%-110.645
21-9-2026110.64503,54%-110.645
18-9-2026110.64503,54%-110.645
17-9-2026110.64503,54%-110.645
16-9-2026110.64503,54%-110.645
15-9-2026110.64503,54%-110.645
14-9-2026110.64503,54%-110.645
11-9-2026110.645−3003,54%-110.645
10-9-2026110.94503,55%-110.945
9-9-2026110.94503,55%-110.945
8-9-2026110.94503,55%-110.945
7-9-2026110.94503,55%-110.945
4-9-2026110.94503,55%-110.945
3-9-2026110.94503,55%-110.945
28-8-2026110.94503,55%-110.945
27-8-2026110.94503,55%-110.945
26-8-2026110.94503,55%-110.945
25-8-2026110.945−1003,55%-110.945
24-8-2026111.04503,56%-111.045
21-8-2026111.04503,56%-111.045
20-8-2026111.04503,56%-111.045
19-8-2026111.045—3,56%-111.045

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HAT