Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HHC
CTCP Bánh kẹo Hải Hà
Haiha Confectionery JSC
78.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HHC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HHC theo thời gian

344 ngày
0,15%0,17%0,19%0,21%0,23%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 26.300 cổ phiếu HHC, tương đương 0,16% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.021.950 cổ phiếu (48,84% vốn), khoảng 626 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,23% (15-2-2022), thấp nhất 0,16% (13-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HHC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,16%0,16%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,16%0,16%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,16%0,16%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20250,17%0,16%▼ −0,01 điểm %-1.100
3 năm8-3-20220,23%0,16%▼ −0,07 điểm %-10.700

Sở hữu nước ngoài HHC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,16%■ 0,00 điểm %26.30049%8.021.950
9-20260,16%■ 0,00 điểm %26.30049%8.021.950
8-20260,16%▼ −0,00 điểm %26.30049%8.021.950
7-20260,16%▼ −0,01 điểm %26.40049%8.021.850
6-20260,17%▼ −0,00 điểm %27.30049%8.020.950
5-20260,17%▲ +0,00 điểm %27.50049%8.020.750
4-20260,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
3-20260,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
2-20260,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
1-20260,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
12-20250,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
11-20250,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
10-20250,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
9-20250,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
8-20250,17%■ 0,00 điểm %27.40049%8.020.850
7-20250,17%▼ −0,00 điểm %27.40049%8.020.850
6-20250,17%▼ −0,05 điểm %27.90049%8.020.350
5-20250,22%▼ −0,00 điểm %36.90049%8.011.350
3-20220,23%■ 0,00 điểm %37.00049%8.011.250
2-20220,23%—37.00049%8.011.250

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202626.30000,16%8.021.950
1-10-202626.30000,16%8.021.950
30-9-202626.30000,16%8.021.950
29-9-202626.30000,16%8.021.950
28-9-202626.30000,16%8.021.950
25-9-202626.30000,16%8.021.950
24-9-202626.30000,16%8.021.950
23-9-202626.30000,16%8.021.950
22-9-202626.30000,16%8.021.950
21-9-202626.30000,16%8.021.950
18-9-202626.30000,16%8.021.950
17-9-202626.30000,16%8.021.950
16-9-202626.30000,16%8.021.950
15-9-202626.30000,16%8.021.950
14-9-202626.30000,16%8.021.950
11-9-202626.30000,16%8.021.950
10-9-202626.30000,16%8.021.950
9-9-202626.30000,16%8.021.950
8-9-202626.30000,16%8.021.950
7-9-202626.30000,16%8.021.950
4-9-202626.30000,16%8.021.950
3-9-202626.30000,16%8.021.950
28-8-202626.30000,16%8.021.950
27-8-202626.30000,16%8.021.950
26-8-202626.30000,16%8.021.950
25-8-202626.30000,16%8.021.950
24-8-202626.30000,16%8.021.950
21-8-202626.30000,16%8.021.950
20-8-202626.30000,16%8.021.950
19-8-202626.300—0,16%8.021.950

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HHC