Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HHG
CTCP Hoàng Hà
Hoang Ha JSC
900
▲ +100 (▲ +12,50%)

Room ngoại HHG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HHG theo thời gian

344 ngày
0,16%0,33%0,50%0,67%0,84%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 275.253 cổ phiếu HHG, tương đương 0,79% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 16.823.960 cổ phiếu (48,21% vốn), khoảng 15 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,79% (2-10-2026), thấp nhất 0,21% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HHG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,51%0,79%▲ +0,28 điểm %98.800
1 tháng28-8-20260,50%0,79%▲ +0,28 điểm %99.200
3 tháng3-7-20260,50%0,79%▲ +0,29 điểm %100.500
1 năm2-10-20250,21%0,79%▲ +0,58 điểm %201.298
3 năm8-3-20220,45%0,79%▲ +0,34 điểm %118.935

Sở hữu nước ngoài HHG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,79%▲ +0,28 điểm %275.25349%16.823.960
9-20260,51%▲ +0,00 điểm %176.55349%16.922.660
8-20260,50%▼ −0,00 điểm %176.05349%16.923.160
7-20260,50%▲ +0,01 điểm %176.15349%16.923.060
6-20260,50%■ 0,00 điểm %173.95349%16.925.260
5-20260,50%▼ −0,00 điểm %173.95349%16.925.260
4-20260,50%▲ +0,29 điểm %174.02849%16.925.185
3-20260,21%▼ −0,00 điểm %72.50349%17.026.710
2-20260,21%▲ +0,00 điểm %73.60349%17.025.610
1-20260,21%■ 0,00 điểm %72.50349%17.026.710
12-20250,21%■ 0,00 điểm %72.50349%17.026.710
11-20250,21%▼ −0,00 điểm %72.50349%17.026.710
10-20250,21%■ 0,00 điểm %73.95549%17.025.258
9-20250,21%▲ +0,00 điểm %73.95549%17.025.258
8-20250,21%▼ −0,00 điểm %73.45549%17.025.758
7-20250,21%▲ +0,00 điểm %73.75549%17.025.458
6-20250,21%▲ +0,00 điểm %73.25549%17.025.958
5-20250,21%▼ −0,24 điểm %72.35549%17.026.858
3-20220,45%▼ −0,00 điểm %156.31849%16.942.895
2-20220,45%—157.31849%16.941.895

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026275.253+98.7000,79%16.823.960
1-10-2026176.55300,51%16.922.660
30-9-2026176.55300,51%16.922.660
29-9-2026176.553+1000,51%16.922.660
28-9-2026176.45300,51%16.922.760
25-9-2026176.45300,51%16.922.760
24-9-2026176.45300,51%16.922.760
23-9-2026176.45300,51%16.922.760
22-9-2026176.45300,51%16.922.760
21-9-2026176.45300,51%16.922.760
18-9-2026176.45300,51%16.922.760
17-9-2026176.45300,51%16.922.760
16-9-2026176.45300,51%16.922.760
15-9-2026176.45300,51%16.922.760
14-9-2026176.45300,51%16.922.760
11-9-2026176.45300,51%16.922.760
10-9-2026176.45300,51%16.922.760
9-9-2026176.45300,51%16.922.760
8-9-2026176.45300,51%16.922.760
7-9-2026176.45300,51%16.922.760
4-9-2026176.453+4000,51%16.922.760
3-9-2026176.05300,50%16.923.160
28-8-2026176.05300,50%16.923.160
27-8-2026176.05300,50%16.923.160
26-8-2026176.05300,50%16.923.160
25-8-2026176.05300,50%16.923.160
24-8-2026176.05300,50%16.923.160
21-8-2026176.05300,50%16.923.160
20-8-2026176.05300,50%16.923.160
19-8-2026176.053—0,50%16.923.160

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HHG