Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HMH
CTCP Hải Minh
HAI MINH Corporation
18.000
▲ +1.600 (▲ +9,76%)

Room ngoại HMH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HMH theo thời gian

344 ngày
0,02%1,31%2,61%3,91%5,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 58.015 cổ phiếu HMH, tương đương 0,42% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.724.677 cổ phiếu (48,58% vốn), khoảng 121 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,86% (15-2-2022), thấp nhất 0,37% (6-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HMH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,42%0,42%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,41%0,42%▲ +0,01 điểm %900
3 tháng3-7-20260,38%0,42%▲ +0,04 điểm %5.200
1 năm2-10-20250,42%0,42%▲ +0,00 điểm %3.196
3 năm8-3-20224,50%0,42%▼ −4,08 điểm %-536.185

Sở hữu nước ngoài HMH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,42%■ 0,00 điểm %58.01549%6.724.677
9-20260,42%▲ +0,01 điểm %58.01549%6.724.677
8-20260,41%▲ +0,03 điểm %57.11549%6.725.577
7-20260,38%■ 0,00 điểm %52.81549%6.729.877
6-20260,38%■ 0,00 điểm %52.81549%6.729.877
5-20260,38%▼ −0,01 điểm %52.8150%-52.815
4-20260,39%■ 0,00 điểm %54.6190%-54.619
3-20260,39%▼ −0,00 điểm %54.6190%-54.619
2-20260,40%■ 0,00 điểm %54.7190%-54.719
1-20260,40%■ 0,00 điểm %54.7190%-54.719
12-20250,40%■ 0,00 điểm %54.7190%-54.719
11-20250,40%▼ −0,02 điểm %54.7190%-54.719
10-20250,41%▼ −0,00 điểm %54.7190%-54.719
9-20250,42%▼ −0,00 điểm %54.8190%-54.819
8-20250,42%■ 0,00 điểm %54.9190%-54.919
7-20250,42%▼ −0,01 điểm %54.9190%-54.919
6-20250,43%▲ +0,00 điểm %56.11949%6.411.806
5-20250,42%▼ −4,08 điểm %56.01949%6.411.906
3-20224,50%▼ −0,35 điểm %594.20049%5.873.725
2-20224,86%—641.00049%5.826.925

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202658.01500,42%6.724.677
1-10-202658.01500,42%6.724.677
30-9-202658.01500,42%6.724.677
29-9-202658.01500,42%6.724.677
28-9-202658.01500,42%6.724.677
25-9-202658.01500,42%6.724.677
24-9-202658.01500,42%6.724.677
23-9-202658.01500,42%6.724.677
22-9-202658.01500,42%6.724.677
21-9-202658.01500,42%6.724.677
18-9-202658.01500,42%6.724.677
17-9-202658.01500,42%6.724.677
16-9-202658.01500,42%6.724.677
15-9-202658.01500,42%6.724.677
14-9-202658.01500,42%6.724.677
11-9-202658.01500,42%6.724.677
10-9-202658.01500,42%6.724.677
9-9-202658.01500,42%6.724.677
8-9-202658.01500,42%6.724.677
7-9-202658.01500,42%6.724.677
4-9-202658.015+9000,42%6.724.677
3-9-202657.11500,41%6.725.577
28-8-202657.115+1.4000,41%6.725.577
27-8-202655.71500,40%6.726.977
26-8-202655.71500,40%6.726.977
25-8-202655.71500,40%6.726.977
24-8-202655.71500,40%6.726.977
21-8-202655.71500,40%6.726.977
20-8-202655.71500,40%6.726.977
19-8-202655.715—0,40%6.726.977

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HMH