Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HOM
CTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai
VICEM Hoang Mai Cement JSC
3.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HOM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HOM theo thời gian

344 ngày
0,73%0,93%1,14%1,34%1,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.051.504 cổ phiếu HOM, tương đương 1,41% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,49% (24-10-2025), thấp nhất 0,78% (30-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HOM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,41%1,41%▼ −0,00 điểm %-800
1 tháng28-8-20261,41%1,41%▼ −0,00 điểm %-1.300
3 tháng3-7-20261,41%1,41%▼ −0,01 điểm %-4.600
1 năm2-10-20251,19%1,41%▲ +0,21 điểm %160.400
3 năm8-3-20220,87%1,41%▲ +0,53 điểm %399.520

Sở hữu nước ngoài HOM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,41%■ 0,00 điểm %1.051.5040%-1.051.504
9-20261,41%▼ −0,00 điểm %1.051.5040%-1.051.504
8-20261,41%▼ −0,00 điểm %1.052.80449%35.584.070
7-20261,41%▼ −0,00 điểm %1.054.70449%35.582.170
6-20261,41%▼ −0,01 điểm %1.056.10449%35.580.770
5-20261,42%▼ −0,00 điểm %1.061.10449%35.575.770
4-20261,42%▼ −0,00 điểm %1.062.50449%35.574.370
3-20261,42%▼ −0,04 điểm %1.063.00449%35.573.870
2-20261,46%▲ +0,00 điểm %1.093.50449%35.543.370
1-20261,46%▲ +0,00 điểm %1.090.50449%35.546.370
12-20251,46%▼ −0,03 điểm %1.088.90449%35.547.970
11-20251,48%▼ −0,00 điểm %1.109.50449%35.527.370
10-20251,48%▲ +0,29 điểm %1.110.20449%35.526.670
9-20251,19%▲ +0,02 điểm %891.10449%35.745.770
8-20251,17%▲ +0,02 điểm %875.07649%35.761.798
7-20251,15%▲ +0,37 điểm %859.97649%35.776.898
6-20250,78%▲ +0,00 điểm %586.27649%36.050.598
5-20250,78%▼ −0,09 điểm %585.77649%36.051.098
3-20220,87%▲ +0,00 điểm %651.98449%35.984.890
2-20220,87%—651.58449%35.985.290

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.051.50401,41%-1.051.504
1-10-20261.051.50401,41%-1.051.504
30-9-20261.051.50401,41%-1.051.504
29-9-20261.051.50401,41%-1.051.504
28-9-20261.051.504−8001,41%-1.051.504
25-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
24-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
23-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
22-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
21-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
18-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
17-9-20261.052.30401,41%-1.052.304
16-9-20261.052.304−5001,41%-1.052.304
15-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
14-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
11-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
10-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
9-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
8-9-20261.052.80401,41%-1.052.804
7-9-20261.052.80401,41%35.584.070
4-9-20261.052.80401,41%35.584.070
3-9-20261.052.80401,41%35.584.070
28-8-20261.052.80401,41%35.584.070
27-8-20261.052.804−1.5001,41%35.584.070
26-8-20261.054.304−1001,41%35.582.570
25-8-20261.054.404−1001,41%35.582.470
24-8-20261.054.504−1001,41%35.582.370
21-8-20261.054.60401,41%35.582.270
20-8-20261.054.60401,41%35.582.270
19-8-20261.054.604—1,41%35.582.270

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HOM